gigs

[Mỹ]/ɡɪɡ/
[Anh]/ɡɪɡ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. buổi biểu diễn trực tiếp (của nhạc pop hoặc nhạc jazz); đơn hàng; một tỷ byte
v. biểu diễn, chơi

Cụm từ & Cách kết hợp

gig economy

nền kinh tế tự do

gig worker

người làm việc tự do theo dự án

Câu ví dụ

The gig is a sell-out.

Buổi biểu diễn đã hết vé.

those gigs we did went down a bomb.

Những buổi biểu diễn đó rất thành công.

the gig was pulled at the first sign of difficulty.

Buổi biểu diễn đã bị hủy bỏ ngay khi có dấu hiệu khó khăn.

the highlight will be a month-long gig at a casino in the US Virgin Islands—ka-ching!.

điểm nhấn sẽ là một buổi biểu diễn kéo dài một tháng tại một sòng bạc ở Quần đảo Virgin thuộc Mỹ—ka-ching!.

the gig pays three hundred bucks a week—looks like I just hit pay dirt .

Buổi biểu diễn trả ba trăm đô la một tuần—có vẻ như tôi vừa trúng mái.

She landed a gig as a freelance writer.

Cô ấy có được một công việc tự do làm nhà văn.

He plays guitar at local gigs on weekends.

Anh ấy chơi guitar tại các buổi biểu diễn địa phương vào cuối tuần.

The band scored a gig at the music festival.

Ban nhạc đã có một buổi biểu diễn tại lễ hội âm nhạc.

She's excited about her upcoming gig as a model.

Cô ấy rất hào hứng với buổi biểu diễn sắp tới của mình với vai trò người mẫu.

He's been offered a gig as a session musician.

Anh ấy đã nhận được lời đề nghị làm nhạc sĩ thu âm.

The comedian had a gig at the comedy club last night.

Nghệ sĩ hài đã có một buổi biểu diễn tại câu lạc bộ hài vào tối qua.

The singer has a gig at the bar next Friday.

Ca sĩ sẽ có một buổi biểu diễn tại quán bar vào thứ Sáu tới.

They're looking for a gig to perform their new songs.

Họ đang tìm kiếm một buổi biểu diễn để biểu diễn những bài hát mới của họ.

She's hoping to book a gig at the music venue downtown.

Cô ấy hy vọng sẽ đặt được một buổi biểu diễn tại địa điểm âm nhạc ở trung tâm thành phố.

The actor landed a gig in a popular TV series.

Diễn viên đã có một vai diễn trong một bộ phim truyền hình nổi tiếng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay