girocheque

[Mỹ]/ˈdʒɪərəʊʃɛk/
[Anh]/ˈdʒɪroʊˌtʃɛk/

Dịch

n. một loại séc được sử dụng để chuyển tiền giữa các tài khoản ngân hàng
Các dạng của từ
số nhiềugirocheques

Cụm từ & Cách kết hợp

girocheque payment

thanh toán kiro cheque

girocheque deposit

nộp kiro cheque

girocheque issued

kiro cheque được phát hành

girocheque cleared

kiro cheque đã được thanh toán

girocheque received

nhận kiro cheque

girocheque balance

số dư kiro cheque

girocheque transaction

giao dịch kiro cheque

girocheque fraud

gian lận kiro cheque

girocheque book

sổ kiro cheque

girocheque authorization

ủy quyền kiro cheque

Câu ví dụ

i need to cash a girocheque at the bank.

Tôi cần đổi tiền cho một phiếu giro tại ngân hàng.

he received a girocheque for his freelance work.

Anh ấy đã nhận được một phiếu giro cho công việc tự do của mình.

make sure to sign the girocheque before handing it over.

Hãy chắc chắn ký vào phiếu giro trước khi giao nó.

she prefers using a girocheque instead of cash.

Cô ấy thích sử dụng phiếu giro hơn là tiền mặt.

the girocheque was sent by mail last week.

Phiếu giro đã được gửi qua đường bưu điện vào tuần trước.

he forgot to deposit the girocheque on time.

Anh ấy quên không gửi phiếu giro đúng hạn.

you should keep a record of all girocheque transactions.

Bạn nên ghi lại tất cả các giao dịch phiếu giro.

the girocheque cleared without any issues.

Phiếu giro đã được thanh toán mà không có bất kỳ vấn đề gì.

she issued a girocheque for the charity donation.

Cô ấy đã phát hành một phiếu giro cho quyên góp từ thiện.

it’s important to verify the amount on the girocheque.

Điều quan trọng là phải xác minh số tiền trên phiếu giro.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay