git

[Mỹ]/gɪt/
[Anh]/ɡɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người lười biếng
Word Forms
số nhiềugits

Câu ví dụ

I calculate it's pretty difficult to git edication down there.

Tôi tính toán rằng việc học hành ở đó khá khó khăn.

Don't you git too peart.

Đừng có mà quá phấn khích.

Is Professor Severus Snape a Byronic romantic hero or an unredeemable "greasy git?

Liệu Giáo sư Severus Snape có phải là một anh hùng lãng mạn Byron hay một kẻ "xấc xược" không thể chuộc lỗi?

He's a real git, always causing trouble.

Hắn là một kẻ xấc xược thực sự, luôn gây rắc rối.

Don't be such a git, just apologize.

Đừng có mà xấc xược, chỉ xin lỗi thôi.

She called him a git for forgetting her birthday.

Cô ấy đã gọi anh ta là kẻ xấc xược vì đã quên sinh nhật của cô ấy.

The new guy at work is a bit of a git.

Người mới đến làm việc thì hơi xấc xược một chút.

Stop being a git and help out.

Ngừng làm bộ xấc xược và giúp đỡ đi.

He's always been a bit of a git, but we love him anyway.

Hắn luôn là một kẻ xấc xược một chút, nhưng chúng tôi vẫn yêu hắn.

I can't believe he said that, what a git.

Tôi không thể tin rằng anh ta đã nói như vậy, thật là một kẻ xấc xược.

She's such a git sometimes, but I know she means well.

Cô ấy đôi khi cũng hơi xấc xược, nhưng tôi biết cô ấy có ý tốt.

I feel like a git for forgetting her anniversary.

Tôi cảm thấy như một kẻ xấc xược vì đã quên ngày kỷ niệm của cô ấy.

He's a git, but he's our git.

Hắn là một kẻ xấc xược, nhưng hắn là của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay