gladdon

[Mỹ]//
[Anh]//

Dịch

n. Một cái tên hoặc thuật ngữ có thể cần thêm bối cảnh để xác định chính xác.
Các dạng của từ
số nhiềugladdons

Cụm từ & Cách kết hợp

gladdon iris

Vietnamese_translation

the gladdon

Vietnamese_translation

gladdons bloom

Vietnamese_translation

plant gladdons

Vietnamese_translation

gladdon leaves

Vietnamese_translation

wild gladdon

Vietnamese_translation

gladdon garden

Vietnamese_translation

gladdons spread

Vietnamese_translation

gladdon roots

Vietnamese_translation

gladdon flowers

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the ancient mine yielded a rare gladdon crystal of unprecedented quality.

Quặng cổ xưa đã sản sinh ra một tinh thể gladdon quý hiếm với chất lượng chưa từng có.

archaeologists discovered gladdon fragments scattered throughout the burial chamber.

Các nhà khảo cổ đã phát hiện các mảnh gladdon rải rác khắp trong phòng tang lễ.

the jeweler crafted an exquisite necklace featuring a polished gladdon stone.

Người thợ chế tác đã tạo ra một chiếc cổ áo tinh xảo với viên đá gladdon được đánh bóng.

miners worked tirelessly to extract gladdon from the deep mountain veins.

Các thợ mỏ làm việc không ngừng nghỉ để khai thác gladdon từ các mạch núi sâu.

legend spoke of a powerful amulet forged from sacred gladdon.

Ngụ ngôn kể về một chiếc vòng tay mạnh mẽ được chế tạo từ gladdon thiêng liêng.

the sorcerer's staff glowed with pulsing gladdon energy.

Cây gậy của phù thủy phát sáng với năng lượng gladdon đập nhau.

collectors pay enormous sums for flawless gladdon specimens.

Các nhà sưu tập phải trả số tiền khổng lồ cho các mẫu gladdon hoàn hảo.

the shimmering gladdon reflected rainbow colors in the torchlight.

Gladdon lấp lánh phản chiếu các màu sắc cầu vồng trong ánh sáng của ngọn đèn.

scientists studied the unique molecular structure of extraterrestrial gladdon.

Các nhà khoa học nghiên cứu cấu trúc phân tử độc đáo của gladdon ngoài Trái Đất.

the crown was adorned with gladdon jewels passed down through generations.

Vương miện được trang trí bằng các viên ngọc gladdon được truyền lại qua nhiều thế hệ.

gladdon deposits were discovered in the uncharted southern territories.

Các mỏ gladdon được phát hiện trong các vùng lãnh thổ phía nam chưa được khám phá.

the master artisan carved intricate patterns into the raw gladdon.

Người nghệ nhân bậc thầy đã khắc các họa tiết tinh vi vào gladdon thô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay