glamorisations effect
hiệu ứng của sự tôn vinh
glamorisations trend
xu hướng của sự tôn vinh
glamorisations process
quy trình của sự tôn vinh
glamorisations approach
cách tiếp cận của sự tôn vinh
glamorisations strategy
chiến lược của sự tôn vinh
glamorisations impact
tác động của sự tôn vinh
glamorisations culture
văn hóa của sự tôn vinh
glamorisations phenomenon
hiện tượng của sự tôn vinh
glamorisations narrative
ngữ điệu của sự tôn vinh
glamorisations aesthetic
thẩm mỹ của sự tôn vinh
her glamorisations of the city made it seem like a paradise.
những cách tô điểm của cô ấy về thành phố khiến nó có vẻ như một thiên đường.
the glamorisations in movies often distort reality.
những cách tô điểm trong phim thường xuyên làm sai lệch thực tế.
he criticized the glamorisations of celebrity culture.
anh ta chỉ trích sự tô điểm về văn hóa người nổi tiếng.
the glamorisations of luxury lifestyles can be misleading.
những cách tô điểm về lối sống xa hoa có thể gây hiểu lầm.
glamorisations of historical events can change public perception.
những cách tô điểm về các sự kiện lịch sử có thể thay đổi nhận thức của công chúng.
she enjoyed the glamorisations of fashion in her magazine.
cô ấy thích thú với sự tô điểm về thời trang trong tạp chí của mình.
his glamorisations of travel often inspire others.
những cách tô điểm về du lịch của anh ấy thường xuyên truyền cảm hứng cho người khác.
they were aware of the glamorisations in advertising.
họ nhận thức được sự tô điểm trong quảng cáo.
glamorisations of sports can create unrealistic expectations.
những cách tô điểm về thể thao có thể tạo ra những kỳ vọng không thực tế.
her blog is filled with glamorisations of everyday life.
blog của cô ấy tràn ngập những cách tô điểm về cuộc sống hàng ngày.
glamorisations effect
hiệu ứng của sự tôn vinh
glamorisations trend
xu hướng của sự tôn vinh
glamorisations process
quy trình của sự tôn vinh
glamorisations approach
cách tiếp cận của sự tôn vinh
glamorisations strategy
chiến lược của sự tôn vinh
glamorisations impact
tác động của sự tôn vinh
glamorisations culture
văn hóa của sự tôn vinh
glamorisations phenomenon
hiện tượng của sự tôn vinh
glamorisations narrative
ngữ điệu của sự tôn vinh
glamorisations aesthetic
thẩm mỹ của sự tôn vinh
her glamorisations of the city made it seem like a paradise.
những cách tô điểm của cô ấy về thành phố khiến nó có vẻ như một thiên đường.
the glamorisations in movies often distort reality.
những cách tô điểm trong phim thường xuyên làm sai lệch thực tế.
he criticized the glamorisations of celebrity culture.
anh ta chỉ trích sự tô điểm về văn hóa người nổi tiếng.
the glamorisations of luxury lifestyles can be misleading.
những cách tô điểm về lối sống xa hoa có thể gây hiểu lầm.
glamorisations of historical events can change public perception.
những cách tô điểm về các sự kiện lịch sử có thể thay đổi nhận thức của công chúng.
she enjoyed the glamorisations of fashion in her magazine.
cô ấy thích thú với sự tô điểm về thời trang trong tạp chí của mình.
his glamorisations of travel often inspire others.
những cách tô điểm về du lịch của anh ấy thường xuyên truyền cảm hứng cho người khác.
they were aware of the glamorisations in advertising.
họ nhận thức được sự tô điểm trong quảng cáo.
glamorisations of sports can create unrealistic expectations.
những cách tô điểm về thể thao có thể tạo ra những kỳ vọng không thực tế.
her blog is filled with glamorisations of everyday life.
blog của cô ấy tràn ngập những cách tô điểm về cuộc sống hàng ngày.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay