gleanings

[Mỹ]/ˈɡliːnɪŋz/
[Anh]/ˈɡliːnɪŋz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động thu thập hoặc tập hợp các mảnh thông tin hoặc tài liệu; các mảnh thông tin rải rác hoặc di vật đã được thu thập.

Cụm từ & Cách kết hợp

gleanings of wisdom

những điều đúc kết được từ trí tuệ

gleanings from nature

những điều đúc kết được từ thiên nhiên

gleanings of knowledge

những điều đúc kết được từ kiến thức

gleanings of truth

những điều đúc kết được từ sự thật

gleanings of joy

những điều đúc kết được từ niềm vui

gleanings of experience

những điều đúc kết được từ kinh nghiệm

gleanings of insight

những điều đúc kết được từ sự thông tuệ

gleanings of hope

những điều đúc kết được từ hy vọng

gleanings of art

những điều đúc kết được từ nghệ thuật

gleanings of culture

những điều đúc kết được từ văn hóa

Câu ví dụ

after the harvest, the farmers collected the gleanings from the fields.

Sau khi thu hoạch, những người nông dân đã thu thập những mảnh còn sót lại từ các cánh đồng.

she shared her gleanings from the seminar with her colleagues.

Cô ấy chia sẻ những kiến thức thu lượm được từ hội thảo với đồng nghiệp của mình.

the gleanings of knowledge from various sources can be invaluable.

Những kiến thức thu lượm được từ nhiều nguồn khác nhau có thể vô giá.

he gathered the gleanings of wisdom from his experiences.

Anh ấy thu thập những kinh nghiệm đúc kết được từ những trải nghiệm của mình.

the gleanings of the past can guide our future decisions.

Những bài học từ quá khứ có thể hướng dẫn những quyết định trong tương lai của chúng ta.

they organized a community event to collect the gleanings for those in need.

Họ đã tổ chức một sự kiện cộng đồng để thu thập những mảnh còn sót lại cho những người cần thiết.

her gleanings from the book inspired her to start writing.

Những kiến thức cô ấy thu lượm được từ cuốn sách đã truyền cảm hứng cho cô ấy bắt đầu viết.

the gleanings of data from the research project were analyzed thoroughly.

Những dữ liệu thu thập được từ dự án nghiên cứu đã được phân tích kỹ lưỡng.

we should not overlook the gleanings of small successes along the way.

Chúng ta không nên bỏ qua những thành công nhỏ trên đường đi.

in the end, the gleanings of our efforts will lead to greater achievements.

Cuối cùng, những thành quả của chúng ta sẽ dẫn đến những thành tựu lớn hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay