globulars

[Mỹ]/'glɒbjʊlə/
[Anh]/'ɡlɑbjəlɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. hình cầu; được hình thành bởi các hình cầu nhỏ; nổi tiếng toàn cầu.

Cụm từ & Cách kết hợp

globular cluster

cụm cầu

Câu ví dụ

There are 5 stages during the development of embryo, including the stage of 2-celled proembryo, multicellular proembryo, globular proembryo, pyriform proembryo, differential embryo and mature embryo.

Có 5 giai đoạn trong quá trình phát triển của phôi, bao gồm giai đoạn phôi mầm 2 tế bào, phôi mầm đa bào, phôi mầm hình cầu, phôi mầm hình quả lê, phôi mầm biệt hóa và phôi mầm trưởng thành.

We also describe the basic principle of white dwarf cosmochronology and its application in defining the age of the Galactic disk, globular clusters, open clusters and Galactic halo.

Chúng tôi cũng mô tả nguyên tắc cơ bản của vũ thị học sao lùn trắng và ứng dụng của nó trong việc xác định tuổi của đĩa thiên hà, cụm cầu, cụm mở và vành thiên hà.

The scientist studied the globular cluster in the night sky.

Các nhà khoa học đã nghiên cứu cụm cầu luận trong bầu trời đêm.

The artist created a globular sculpture out of clay.

Nghệ sĩ đã tạo ra một bức điêu khắc hình cầu từ đất sét.

She wore a pair of globular earrings to the party.

Cô ấy đeo một đôi bông tai hình cầu đến bữa tiệc.

The chef made globular meatballs for the spaghetti dish.

Đầu bếp đã làm những viên thịt tròn để làm món mì Ý.

The globular vase was a unique addition to the home decor.

Vase hình cầu là một sự bổ sung độc đáo cho nội thất nhà cửa.

The crystal ball had a globular shape for fortune-telling.

Quả cầu pha lê có hình cầu để bói toán.

The globular cluster of lights lit up the stage for the performance.

Cụm đèn hình cầu thắp sáng sân khấu cho buổi biểu diễn.

The globular cactus had a round and spiky appearance.

Cây xương rồng hình cầu có hình dạng tròn và nhọn.

The globular object rolled off the table and onto the floor.

Vật thể hình cầu lăn khỏi bàn và xuống sàn.

The globular pendant hung elegantly from her neck.

Chiếc mặt dây chuyền hình cầu treo một cách duyên dáng quanh cổ cô ấy.

Ví dụ thực tế

Globular clusters were a good clue that there was more going on.

Các cụm cầu đã là một gợi ý tốt cho thấy còn nhiều điều đang diễn ra.

Nguồn: Crash Course Astronomy

Open, or galactic clusters, and globular clusters.

Các cụm mở, hay các cụm thiên hà, và các cụm cầu.

Nguồn: Crash Course Astronomy

In addition, Scott included another layer of signposts: pulsars in globular clusters orbiting the Milky Way.

Ngoài ra, Scott đã đưa thêm một lớp dấu hiệu: các sao xung trong các cụm cầu quay quanh Ngân Hà.

Nguồn: National Geographic Anthology

We know this because in most globulars, the MOST massive stars are LESS massive than the Sun.

Chúng ta biết điều này vì ở hầu hết các cụm cầu, những ngôi sao KHỐNG LỒ nhất lại ÍT khổng lồ hơn Mặt Trời.

Nguồn: Crash Course Astronomy

“We don't know everything, but that doesn't mean we know nothing, ” reminds a globular character on a few occasions.

“Chúng ta không biết mọi thứ, nhưng điều đó không có nghĩa là chúng ta không biết gì cả,” một nhân vật cụm cầu nhắc lại vài lần.

Nguồn: The Economist - Arts

Because globular stars lack heavy metals, it's unlikely they would've formed planets like Earth.

Vì các ngôi sao cụm cầu thiếu kim loại nặng, nên có khả năng chúng sẽ không hình thành các hành tinh giống Trái Đất.

Nguồn: Crash Course Astronomy

Globular clusters are larger, have hundreds of thousands of stars, and are more spherical.

Các cụm cầu lớn hơn, có hàng trăm ngàn ngôi sao và hình cầu hơn.

Nguồn: Crash Course Astronomy

The stars in globular clusters tend to have less heavy elements in them too, which you expect if they're old.

Các ngôi sao trong các cụm cầu cũng có xu hướng chứa ít nguyên tố nặng hơn, điều mà bạn mong đợi nếu chúng già.

Nguồn: Crash Course Astronomy

First of all, the stars in a globular cluster aren't exactly like our good old Sun.

Trước hết, các ngôi sao trong một cụm cầu không hoàn toàn giống như Mặt Trời tốt của chúng ta.

Nguồn: Creative Science Station

Ancient clumps of stars that predate the Milky Way, globular clusters are gorgeous and mysterious, and they are veritable millisecond pulsar factories.

Những cụm sao cổ đại tồn tại trước Ngân Hà, các cụm cầu rất tuyệt đẹp và bí ẩn, và chúng là những nhà máy sản xuất sao xung mili giây thực sự.

Nguồn: National Geographic Anthology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay