globule

[Mỹ]/'glɒbjuːl/
[Anh]/'ɡlɑbjul/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giọt nước
viên thuốc
tế bào máu
thể hình cầu nhỏ
Word Forms
số nhiềuglobules

Cụm từ & Cách kết hợp

tiny globule

viên cầu nhỏ

liquid globule

viên cầu lỏng

gelatinous globule

viên cầu làm từ gelatin

transparent globule

viên cầu trong suốt

glistening globule

viên cầu lấp lánh

Câu ví dụ

globules of fat.

các hạt mỡ

Quantitative Analyses of the Viscometric Data of the Coil-Globule and Globule-Coil Transition of Poly(N-isopropylacrylamide) in Water;

Phân tích định lượng dữ liệu đo độ nhớ của sự chuyển đổi Coil-Globule và Globule-Coil của Poly(N-isopropylacrylamide) trong nước;

Globules of wax fell from the candle.

Các hạt sáp đã rơi khỏi ngọn nến.

Methods Colophony globules were administered to rats by gastrogavage and the gastric emptying rate was calculated by counting the number of colophony globules in stomach.

Phương pháp: Các hạt cầu colophony được cho vào dạ dày của chuột bằng cách sử dụng ống thông dạ dày và tốc độ làm rỗng dạ dày được tính toán bằng cách đếm số lượng các hạt cầu colophony trong dạ dày.

Results It was shown that calium globules of various e l ectron density or sheets of calcified osseous tissue blended with titanium at th e interface.

Kết quả cho thấy các hạt cầu canxi có mật độ electron khác nhau hoặc các tấm mô xương canxi hóa đã được trộn lẫn với titanium tại giao diện.

a globule of water

một giọt nước

a globule of oil

một giọt dầu

globules of fat in the soup

các hạt mỡ trong súp

tiny globules of mercury

các hạt thủy ngân nhỏ

a globule of sweat

một giọt mồ hôi

globules of ink on the paper

các hạt mực trên giấy

a globule of saliva

một giọt nước bọt

globules of air bubbles in the water

các hạt bong bóng khí trong nước

globules of honey on the toast

các hạt mật ong trên bánh mì nướng

Ví dụ thực tế

So if you can see little globules of yellow things, that's fat.

Nếu bạn có thể nhìn thấy những hạt nhỏ màu vàng, thì đó là chất béo.

Nguồn: Connection Magazine

The finding study could explain mysterious globules seen on the leg of the Phoenix in 2008.

Nghiên cứu phát hiện có thể giải thích những hạt cầu bí ẩn được nhìn thấy trên chân của Phoenix vào năm 2008.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection July 2014

The laser beam breaks the ink globules into smaller particles that can then be cleared away by the macrophages.

Tia laser phá vỡ các hạt mực thành các hạt nhỏ hơn có thể sau đó được loại bỏ bởi các đại thực bào.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

The kind of chemistry that went on in those globules, is associated with life on Earth.

Loại hóa học diễn ra trong những hạt cầu đó liên quan đến sự sống trên Trái Đất.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

More scientist began studying that sample, and they were astonished, when they eventually found, what looked like carbon globules.

Nhiều nhà khoa học bắt đầu nghiên cứu mẫu đó, và họ rất ngạc nhiên khi cuối cùng phát hiện ra những gì có vẻ như là các hạt cầu carbon.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

Some globules came into the room.

Một số hạt cầu đã đi vào phòng.

Nguồn: Pan Pan

Now Muotri's team may have that model, in the form of small globules of brain cells they've created in the lab.

Bây giờ, nhóm của Muotri có thể có mô hình đó, dưới dạng các hạt cầu nhỏ của tế bào não mà họ đã tạo ra trong phòng thí nghiệm.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American July 2020 Collection

It breaks apart large fat globules so that enzymes from the pancreas can digest the fats.

Nó phá vỡ các hạt cầu chất béo lớn để các enzyme từ tuyến tụy có thể tiêu hóa chất béo.

Nguồn: 2017 Class of Specialized Foreign Language Audio

The dawn in the east looked like the light from some great fire that was burning under the edge of the world. The color was reflected in the globules of dew that sheathed the short gray pasture grass.

Bình minh ở phía đông trông giống như ánh sáng từ một ngọn lửa lớn đang cháy dưới mép thế giới. Màu sắc phản chiếu trên các hạt cầu sương mai bao phủ cỏ đồng ngắn màu xám.

Nguồn: Ah, pioneers!

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay