glochids

[US]/ˈɡlɒkɪd/
[UK]/ˈɡloʊkɪd/

Translation

n. tóc quăn hoặc lông cứng

Phrases & Collocations

glochid removal

loại bỏ gai

glochid irritation

kích ứng gai

glochid density

mật độ gai

glochid effect

tác động của gai

glochid barbs

lông gai

glochid distribution

phân bố gai

glochid exposure

tiếp xúc với gai

glochid spines

gai nhọn

glochid presence

sự hiện diện của gai

glochid handling

xử lý gai

Example Sentences

the glochid can cause irritation if it gets into your skin.

các gai nhọn có thể gây kích ứng nếu chúng xâm nhập vào da của bạn.

many cacti have glochids that can be easily overlooked.

nhiều loài xương rồng có gai nhọn mà có thể dễ dàng bị bỏ qua.

it is important to remove glochids carefully after handling cacti.

rất quan trọng để loại bỏ gai nhọn một cách cẩn thận sau khi xử lý xương rồng.

glochids are tiny and can be quite painful when they attach to skin.

gai nhọn rất nhỏ và có thể gây đau khá nhiều khi chúng bám vào da.

wearing gloves can help protect against glochid injuries.

đeo găng tay có thể giúp bảo vệ chống lại thương tích do gai nhọn.

some people are allergic to glochids from certain cactus species.

một số người bị dị ứng với gai nhọn từ một số loài xương rồng nhất định.

glochids can easily detach and become airborne.

gai nhọn có thể dễ dàng bong ra và lơ lửng trong không khí.

careful observation is needed to spot glochids on cacti.

cần quan sát cẩn thận để phát hiện gai nhọn trên xương rồng.

removing glochids requires sticky tape or a tweezer.

loại bỏ gai nhọn cần dùng băng dính hoặc nhíp.

glochids can be found on the pads of prickly pear cacti.

gai nhọn có thể được tìm thấy trên các phiến của xương rồng nopal.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now