gnostics

[Mỹ]/ˈnɒstɪk/
[Anh]/ˈnɑːstɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến Gnosticism, một giáo phái Kitô giáo sơ khai nhấn mạnh kiến thức huyền bí
n. một người theo Gnosticism

Cụm từ & Cách kết hợp

gnostic belief

niềm tin gnostic

gnostic texts

các văn bản gnostic

gnostic teachings

các giáo lý gnostic

gnostic knowledge

tri thức gnostic

gnostic philosophy

triết học gnostic

gnostic practices

các phương pháp gnostic

gnostic worldview

thế giới quan gnostic

gnostic symbols

các biểu tượng gnostic

gnostic rituals

các nghi lễ gnostic

gnostic sects

các giáo phái gnostic

Câu ví dụ

the gnostic teachings emphasize personal spiritual knowledge.

các giáo lý huyền học nhấn mạnh kiến thức tâm linh cá nhân.

many ancient texts contain gnostic elements.

nhiều văn bản cổ chứa các yếu tố huyền học.

she explored gnostic philosophy in her studies.

cô ấy đã khám phá triết học huyền học trong các nghiên cứu của mình.

gnostic beliefs often challenge traditional religious views.

các tín ngưỡng huyền học thường thách thức các quan điểm tôn giáo truyền thống.

he identified as a gnostic seeker of truth.

anh tự nhận mình là một người tìm kiếm sự thật huyền học.

the gnostic approach to spirituality is unique.

cách tiếp cận tâm linh huyền học là độc đáo.

gnostic texts were often hidden from mainstream society.

các văn bản huyền học thường bị che giấu khỏi xã hội chủ đạo.

she found inspiration in gnostic writings.

cô ấy tìm thấy nguồn cảm hứng trong các văn bản huyền học.

gnostic symbols can be found in various cultures.

các biểu tượng huyền học có thể được tìm thấy trong các nền văn hóa khác nhau.

the gnostic worldview offers a different perspective on existence.

thế giới quan huyền học mang đến một quan điểm khác về sự tồn tại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay