gob

[Mỹ]/gɒb/
[Anh]/ɡɑb/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cục, miệng, tiếng lóng của thủy thủ Mỹ
vi. nhổ ra
Word Forms
quá khứ phân từgobbed
hiện tại phân từgobbing
số nhiềugobs
thì quá khứgobbed
ngôi thứ ba số ítgobs

Câu ví dụ

He stuffed a whole gob of food into his mouth.

Anh ta nhét một mẩu lớn thức ăn vào miệng.

She used a gob of glue to fix the broken vase.

Cô ấy dùng một mẩu lớn keo để sửa chiếc bình bị vỡ.

The child had a gob of chocolate on his face.

Đứa trẻ có một mẩu lớn chocolate trên mặt.

I accidentally stepped in a gob of gum on the sidewalk.

Tôi vô tình dẫm phải một mẩu lớn kẹo cao su trên vỉa hè.

The chef added a gob of butter to the sizzling pan.

Đầu bếp thêm một mẩu lớn bơ vào chảo nóng.

She wiped a gob of mayonnaise off her chin.

Cô ấy lau một mẩu lớn mayonnaise trên cằm.

He spoke with a gob of food in his mouth.

Anh ta nói chuyện với một mẩu lớn thức ăn trong miệng.

The cat left a gob of fur on the couch.

Con mèo để lại một mẩu lớn lông trên ghế sofa.

The dog drooled a gob of saliva on the floor.

Con chó chảy dãi một mẩu lớn nước bọt xuống sàn.

She used a gob of sunscreen to protect her skin.

Cô ấy dùng một mẩu lớn kem chống nắng để bảo vệ làn da của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay