godheads

[Mỹ]/'gɒdhed/
[Anh]/'ɡɑdhɛd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thần thánh; vị thần.

Câu ví dụ

the unity of Godhead and manhood in Christ.

sự thống nhất của thần tính và nhân tính trong Đấng Christ.

In the Gnostic view, the unconscious self of man is consubstantial with the Godhead, but because of a tragic fall it is thrown into a world that is completely alien to its real being.

Trong quan điểm của người theo chủ nghĩa Gnostic, bản ngã vô thức của con người là đồng bản chất với thần tính, nhưng do một sự sa ngã bi thảm, nó bị ném vào một thế giới hoàn toàn xa lạ với bản chất thực sự của nó.

the concept of the godhead in various religions

khái niệm về thần tính trong các tôn giáo khác nhau

the godhead of the Hindu tradition

thần tính của truyền thống Hindu

the Christian belief in the triune godhead

niềm tin của người theo đạo Cơ đốc giáo về thần tính Ba Ngôi

the godhead as the supreme being

thần tính như đấng tối cao

meditating on the nature of the godhead

thiền định về bản chất của thần tính

the godhead's omnipotence and omniscience

tất cả sức mạnh và tất cả sự hiểu biết của thần tính

seeking a deeper understanding of the godhead

tìm kiếm sự hiểu biết sâu sắc hơn về thần tính

the godhead's role in creating the universe

vai trò của thần tính trong việc tạo ra vũ trụ

worshiping the godhead through prayer and devotion

tôn thờ thần tính qua cầu nguyện và tận tụy

the godhead's presence in all living beings

sự hiện diện của thần tính trong tất cả các sinh vật sống

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay