goldeneye

[Mỹ]/ˈɡəʊdən aɪ/
[Anh]/ˈɡoʊdən aɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại vịt được biết đến với tên gọi "goldeneye" hoặc "bufflehead"; một tên khác cho vịt "goldeneye", cụ thể là "vịt má trắng"
Word Forms
số nhiềugoldeneyes

Cụm từ & Cách kết hợp

goldeneye agent

nhân vật gián điệp Goldeneye

goldeneye film

phim Goldeneye

goldeneye game

trò chơi Goldeneye

goldeneye mission

nhiệm vụ Goldeneye

goldeneye spy

tình báo Goldeneye

goldeneye villain

kẻ phản diện Goldeneye

goldeneye series

series Goldeneye

goldeneye sequel

phần tiếp theo của Goldeneye

goldeneye character

nhân vật Goldeneye

goldeneye soundtrack

nhạc phim Goldeneye

Câu ví dụ

he watched the movie goldeneye last night.

Anh ấy đã xem bộ phim Goldeneye vào tối qua.

the spy's code name was goldeneye.

Tên mã của điệp viên là Goldeneye.

she has a goldeneye for spotting rare birds.

Cô ấy có một khả năng tinh mắt để phát hiện những loài chim quý hiếm.

goldeneye is a popular video game among fans.

Goldeneye là một trò chơi điện tử phổ biến trong số những người hâm mộ.

he described the sunset as a goldeneye view.

Anh ấy mô tả hoàng hôn như một khung cảnh Goldeneye.

goldeneye was released in the 1990s.

Goldeneye được phát hành vào những năm 1990.

the goldeneye duck is a beautiful species.

Thuyền vịt Goldeneye là một loài đẹp.

they named their yacht goldeneye.

Họ đặt tên du thuyền của mình là Goldeneye.

he has a goldeneye for design and aesthetics.

Anh ấy có một con mắt tinh tế cho thiết kế và thẩm mỹ.

the goldeneye lens provides excellent clarity.

Ống kính Goldeneye cung cấp độ rõ nét tuyệt vời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay