goldfield

[Mỹ]/ˈɡəʊldfiːld/
[Anh]/ˈɡoʊldfiːld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.khu vực nơi vàng được khai thác; khu vực khai thác vàng
Word Forms
số nhiềugoldfields

Cụm từ & Cách kết hợp

goldfield discovery

phát hiện mỏ vàng

goldfield mining

khai thác mỏ vàng

goldfield rush

sự đổ xô tìm vàng

goldfield exploration

khám phá mỏ vàng

goldfield investment

đầu tư mỏ vàng

goldfield claim

quyền khai thác mỏ vàng

goldfield region

khu vực mỏ vàng

goldfield resources

tài nguyên mỏ vàng

goldfield profits

lợi nhuận mỏ vàng

goldfield legacy

di sản mỏ vàng

Câu ví dụ

the goldfield attracted many prospectors looking for fortune.

khu mỏ vàng đã thu hút nhiều người tìm kiếm vàng với hy vọng đổi đời.

they discovered a rich goldfield in the mountains.

họ đã phát hiện ra một khu mỏ vàng giàu có trong núi.

investing in the goldfield proved to be a wise decision.

việc đầu tư vào khu mỏ vàng đã chứng tỏ là một quyết định khôn ngoan.

the local economy boomed due to the goldfield discovery.

nền kinh tế địa phương phát triển mạnh mẽ nhờ việc phát hiện ra khu mỏ vàng.

many towns were built around the goldfield.

nhiều thị trấn được xây dựng xung quanh khu mỏ vàng.

he spent years mining in the goldfield.

anh ấy đã dành nhiều năm khai thác vàng ở khu mỏ đó.

the goldfield was known for its high-quality nuggets.

khu mỏ vàng nổi tiếng với những thỏi vàng chất lượng cao.

explorers often faced dangers in the goldfield.

những người khám phá thường xuyên phải đối mặt với những nguy hiểm trong khu mỏ vàng.

the goldfield industry provided many jobs to locals.

ngành công nghiệp mỏ vàng đã cung cấp nhiều việc làm cho người dân địa phương.

legends about the goldfield still excite adventurers today.

những câu chuyện về khu mỏ vàng vẫn còn kích thích những nhà thám hiểm ngày nay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay