goldthread

[Mỹ]/ˈɡəʊldθred/
[Anh]/ˈɡoʊldθred/

Dịch

n. một loại cây thuộc chi Coptis, đặc biệt là Coptis chinensis, rễ củ của nó được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc.
Các dạng của từ
số nhiềugoldthreads

Câu ví dụ

the herbalist recommended goldthread tea for digestive issues.

Bác sĩ thảo dược khuyên dùng trà Hoàng Liên để điều trị các vấn đề tiêu hóa.

goldthread embroidery decorated the traditional wedding gown.

Hoạ tiết Hoàng Liên được dùng để trang trí váy cưới truyền thống.

wild goldthread grows in shaded forest areas.

Hoàng Liên dại mọc trong các khu rừng râm mát.

she bought expensive goldthread for her embroidery project.

Cô mua sợi Hoàng Liên đắt tiền cho dự án thêu của mình.

goldthread has been used in chinese medicine for centuries.

Hoàng Liên đã được sử dụng trong y học Trung Hoa trong hàng thế kỷ.

the tapestry featured intricate goldthread patterns.

Tấm thổ cẩm có những họa tiết phức tạp bằng sợi Hoàng Liên.

doctors sometimes prescribe goldthread extract for inflammation.

Bác sĩ đôi khi kê đơn chiết xuất Hoàng Liên để điều trị viêm.

she learned to weave goldthread from her mother.

Cô học cách dệt sợi Hoàng Liên từ mẹ mình.

goldthread cultivation requires moist, acidic soil.

Văn hóa trồng Hoàng Liên cần đất ẩm và chua.

the ceremonial costume sparkled with goldthread trim.

Bộ trang phục nghi lễ lấp lánh với viền sợi Hoàng Liên.

goldthread supplements are available at health stores.

Các loại bổ sung Hoàng Liên có bán tại các cửa hàng sức khỏe.

the master embroiderer specialized in goldthread work.

Nghệ nhân thêu chuyên về công việc với sợi Hoàng Liên.

goldthread tea has a bitter but pleasant taste.

Trà Hoàng Liên có vị đắng nhưng dễ chịu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay