goodwills

[Mỹ]/ˌɡʊdˈwɪl/
[Anh]/ˌɡʊdˈwɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thái độ thân thiện hoặc hữu ích, lòng tốt, sự nhân từ; danh tiếng, sự kính trọng công chúng.

Cụm từ & Cách kết hợp

gesture of goodwill

nghĩa cử thiện chí

goodwill gesture

nghĩa cử thiện chí

spread goodwill

lan tỏa thiện chí

goodwill ambassador

đại sứ thiện chí

Câu ví dụ

to show goodwill towards others

để thể hiện thiện chí với người khác

maintain goodwill with your colleagues

duy trì thiện chí với đồng nghiệp của bạn

spread goodwill in the community

lan tỏa thiện chí trong cộng đồng

build goodwill with customers

xây dựng thiện chí với khách hàng

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay