gooing

[Mỹ]/guː/
[Anh]/ɡu/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tình cảm; chất dính

Cụm từ & Cách kết hợp

gooey texture

kết cấu nhờn

gooey substance

chất nhờn

slimy goo

chất nhờn trơn

ooze like goo

tràn như chất nhờn

thick goo

chất nhờn đặc

viscous goo

chất nhờn nhớt

sticky goo

chất nhờn dính

goo-covered surface

bề mặt phủ chất nhờn

dripping with goo

nhỏ giọt chất nhờn

Câu ví dụ

The toddler got goo all over his hands.

Bé tập tộp đã dính đầy bùn lên tay.

The slime was gooey and sticky to the touch.

Dung dịch nhờn rất dính và có cảm giác nhờt khi chạm vào.

She used goo to stick the pieces of the broken vase back together.

Cô ấy dùng bùn để dán lại các mảnh vỡ của chiếc bình bị hỏng.

The recipe called for a dollop of gooey caramel sauce.

Công thức yêu cầu một muỗng đầy sốt caramel sánh.

The scientist studied the properties of the green goo found in the cave.

Các nhà khoa học nghiên cứu các đặc tính của chất nhờn màu xanh lục được tìm thấy trong hang động.

The prankster filled the teacher's desk drawer with gooey slime.

Kẻ nghịch ngợm đã đổ đầy ngăn kéo bàn của giáo viên bằng chất nhờn.

The children giggled as they played with the gooey substance.

Những đứa trẻ khúc khích cười khi chúng chơi đùa với chất nhờn.

The alien creature oozed green goo from its tentacles.

Sinh vật ngoài hành tinh tiết ra chất nhờn màu xanh lục từ những xúc tu của nó.

The old book was covered in a layer of sticky goo.

Cuốn sách cũ được phủ một lớp chất nhờn dính.

The factory workers wore protective suits to handle the toxic goo.

Những người công nhân nhà máy mặc đồ bảo hộ để xử lý chất nhờn độc hại.

Ví dụ thực tế

I didn't eat the brain, I only ate the goo.

Tôi không ăn bộ não, tôi chỉ ăn thứ chất nhờn thôi.

Nguồn: Gourmet Base

Why algae? Well, because land plants evolved from this green goo.

Tại sao là tảo? Chà, bởi vì thực vật trên cạn đã tiến hóa từ thứ chất nhờn màu xanh lục này.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American December 2020 Collection

Unfortunately, as people age, the goo may begin to seep out.

Thật đáng tiếc, khi mọi người già đi, thứ chất nhờn có thể bắt đầu rò rỉ ra ngoài.

Nguồn: Science 60 Seconds Listening Compilation April 2014

This green goo is perhaps the vaccine that could save your life.

Có lẽ thứ chất nhờn màu xanh lục này là vắc-xin có thể cứu mạng bạn.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

Pudding, it's...it's this chocolate goo you eat with a spoon.

Bánh pudding, nó là...nó là thứ chất nhờn sô cô la mà bạn ăn bằng thìa.

Nguồn: Stranger Things Season 1

Without epithelial tissue, you'd essentially be a mushy pile of unarticulated goo.

Nếu không có mô biểu tri, bạn về cơ bản sẽ là một đống chất nhờn lỏng lẻo.

Nguồn: Crash Course Anatomy and Physiology

So let's goo ahead and organize this code like a professional software developer.

Vậy hãy cùng đi và tổ chức mã này như một nhà phát triển phần mềm chuyên nghiệp.

Nguồn: Mosh takes you to learn programming.

That moment mattered to Tim and Katie, and this green goo may someday matter to you.

Khoảnh khắc đó có ý nghĩa với Tim và Katie, và thứ chất nhờn màu xanh lục này có thể có ý nghĩa với bạn vào một ngày nào đó.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

That's why it's completely destroyed in an impressive explosion of goo when it hits the ground.

Đó là lý do tại sao nó bị phá hủy hoàn toàn trong một vụ nổ chất nhờn ấn tượng khi nó va vào mặt đất.

Nguồn: 2017 Hot Selected Compilation

I have a green goo that I've made the night before, spinach, kale, apple, banana, pear, some water.

Tôi có một thứ chất nhờn màu xanh lục mà tôi đã làm đêm hôm trước, rau bina, bông cải xanh, táo, chuối, lê, một chút nước.

Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay