gores

[Mỹ]/ɡɔːz/
[Anh]/ɡɔrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (động vật) chấn thương do sừng hoặc ngà gây ra
v. (động vật) làm bị thương bằng sừng hoặc ngà

Cụm từ & Cách kết hợp

deep gores

vết rách sâu

gores of fabric

vết rách trên vải

gores in armor

vết rách trên áo giáp

gores of meat

vết rách trên thịt

gores and cuts

vết rách và vết cắt

gores of paper

vết rách trên giấy

gores on skin

vết rách trên da

gores of wood

vết rách trên gỗ

gores in design

vết rách trong thiết kế

gores in fabric

vết rách trên vải

Câu ví dụ

he gores the enemy with his sharp sword.

anh ta làm bị thương kẻ thù bằng thanh kiếm sắc bén của mình.

the bull gores the matador during the performance.

con bò đực làm bị thương người thi đấu với đòn tấn công trong suốt buổi biểu diễn.

she was gores by the thorny bush while hiking.

cô ấy bị làm bị thương bởi bụi cây có gai khi đang đi bộ đường dài.

the angry animal gores anything that comes close.

con vật tức giận làm bị thương bất cứ thứ gì đến gần.

the knight gores his opponent in a fierce battle.

kỵ sĩ làm bị thương đối thủ trong một trận chiến khốc liệt.

he accidentally gores himself with the knife.

anh ta vô tình làm bị thương mình bằng con dao.

the boar gores the hunter in the forest.

con lợn rừng làm bị thương người săn bắn trong rừng.

the matador bravely avoids the bull's gores.

người thi đấu với đòn tấn công dũng cảm tránh né những đòn tấn công của con bò.

in the movie, the monster gores its victims.

trong phim, con quái vật làm bị thương các nạn nhân của nó.

the sharp horns of the ram can easily gore a predator.

những chiếc sừng sắc bén của con dương đực có thể dễ dàng làm bị thương một kẻ săn mồi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay