goriest

[Mỹ]/[ˈɡɔːrɪst]/
[Anh]/[ˈɡɔːrɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc có liên hệ đến việc đổ nhiều máu hoặc bạo lực; cực kỳ kinh tởm; Liên quan đến hoặc mang đặc điểm của sự bạo lực.
adv. Một cách cực kỳ kinh tởm hoặc bạo lực.

Cụm từ & Cách kết hợp

goriest movie

phim kinh dị nhất

goriest detail

chi tiết kinh dị nhất

goriest scene

khung hình kinh dị nhất

goriest wound

vết thương kinh dị nhất

most gory

kinh dị nhất

gory images

hình ảnh kinh dị

gory details

chi tiết kinh dị

gory sight

khung cảnh kinh dị

incredibly gory

kinh dị vô cùng

Câu ví dụ

the movie was known for its gorier scenes and excessive violence.

Phim này nổi tiếng với các cảnh bạo lực kinh tởm và bạo lực quá mức.

after the battle, the battlefield was the gorier sight i'd ever seen.

Sau trận chiến, chiến trường là cảnh bạo lực kinh tởm nhất mà tôi từng thấy.

the director wanted to make a gorier film to shock the audience.

Đạo diễn muốn tạo ra một bộ phim bạo lực kinh tởm hơn để gây sốc cho khán giả.

the news report described the gorier details of the accident.

Bản tin đưa tin mô tả chi tiết bạo lực kinh tởm hơn về vụ tai nạn.

he avoided watching the gorier parts of the horror movie.

Ông tránh xem những phần bạo lực kinh tởm hơn của bộ phim kinh dị.

the crime scene investigators documented the gorier evidence meticulously.

Các điều tra viên hiện trường tội phạm đã ghi chép cẩn thận các bằng chứng bạo lực kinh tởm hơn.

the journalist was criticized for sensationalizing the gorier aspects of the event.

Báo chí đã bị chỉ trích vì đã làm phong phú hơn các khía cạnh bạo lực kinh tởm của sự kiện.

the special effects team created some truly gorier visuals for the zombie film.

Đội ngũ hiệu ứng đặc biệt đã tạo ra một số hình ảnh bạo lực kinh tởm hơn cho bộ phim zombie.

the book contained a gorier description of the execution than the trial.

Cuốn sách chứa một mô tả bạo lực kinh tởm hơn về vụ hành hình hơn phiên tòa.

despite the gorier content, the film had a powerful message.

Dù có nội dung bạo lực kinh tởm hơn, bộ phim vẫn có một thông điệp mạnh mẽ.

the artist's work often explored themes of violence and the gorier side of humanity.

Tác phẩm của nghệ sĩ thường khám phá các chủ đề về bạo lực và mặt tối kinh tởm hơn của con người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay