The gorse bushes were in full bloom, painting the hillsides yellow.
Những bụi gai kim châm nở rộ, tô điểm cho những sườn đồi màu vàng.
The hiker carefully navigated through the dense gorse to avoid getting pricked.
Người đi bộ đường dài đã cẩn thận điều hướng qua những bụi gai kim châm dày đặc để tránh bị chích.
The sweet scent of coconut mingled with the earthy aroma of gorse in the air.
Mùi ngọt ngào của dừa quyện lẫn với mùi đất của gai kim châm trong không khí.
The gorse provided excellent cover for the birds nesting in the hedgerow.
Những bụi gai kim châm cung cấp nơi ẩn náu tuyệt vời cho những con chim làm tổ trong hàng rào cây bụi.
She wore gloves to protect her hands while clearing the gorse from the garden.
Cô ấy đeo găng tay để bảo vệ đôi tay của mình khi dọn dẹp gai kim châm khỏi vườn.
The prickly gorse bushes made it challenging to access the secluded beach.
Những bụi gai kim châm nhọn khiến việc tiếp cận bãi biển hẻo lánh trở nên khó khăn.
The gorse fire spread quickly due to the dry conditions and strong winds.
Ngọn lửa gai kim châm lan nhanh do điều kiện khô hanh và gió mạnh.
The farmer used a scythe to clear the overgrown gorse from the field.
Người nông dân sử dụng máy liếm để dọn dẹp những bụi gai kim châm tràn lan khỏi cánh đồng.
The gorse flowers added a pop of color to the otherwise green landscape.
Những bông hoa gai kim châm thêm một chút màu sắc cho cảnh quan vốn đã xanh tươi.
The children played hide-and-seek among the gorse bushes on the hill.
Những đứa trẻ chơi trốn tìm giữa những bụi gai kim châm trên đồi.
" It's gorse on th' moor that's openin' out, " answered Dickon.
Chính là cây gai dầu trên đồi đang nở ra,
Nguồn: The Secret Garden (Original Version)” The children crowded round the big gorse bush.
Những đứa trẻ tụ tập quanh cây gai dầu lớn.
Nguồn: 01 Five on a Treasure IslandIt disappeared under a gorse bush near the children.
Nó biến mất dưới một cây gai dầu gần bọn trẻ.
Nguồn: 01 Five on a Treasure IslandWhat about the middle of a thick gorse bush?
Còn về giữa một bụi gai dầu dày thì sao?
Nguồn: 05 Five Go Off in a CaravanShe groped her way, touching the prickly gorse, to the door, and pushed it open.
Cô ấy lần mò đường đi, chạm vào cây gai dầu nhọn, đến cửa và đẩy nó mở.
Nguồn: Adam Bede (Volume 3)Just as she got up to the gorse bush the scraping suddenly stopped.
Ngay khi cô ấy đến gần cây gai dầu, âm thanh cào cấu đột ngột dừng lại.
Nguồn: 01 Five on a Treasure IslandIt's fair lovely in spring an' summer when th' gorse an' broom an' heather's in flower.
Nó đẹp như thường lệ vào mùa xuân và mùa hè khi cây gai dầu, cây chải và hoa heather nở.
Nguồn: The Secret Garden (Original Version)The new-born lamb Dickon had found three days before lying by its dead mother among the gorse bushes on the moor.
Đó là một con cừu mới sinh mà Dickon đã tìm thấy ba ngày trước nằm bên cạnh mẹ nó đã chết giữa những bụi gai dầu trên đồi.
Nguồn: The Secret Garden (Original Version)They had brought a small one with them and it would do to chop away the prickly branches and trunk of the gorse bush.
Họ đã mang một con nhỏ đi cùng và có thể dùng nó để chặt những cành và thân cây gai dầu nhọn.
Nguồn: 01 Five on a Treasure IslandThe two children pulled the boat up almost to the top of the low cliff and George tied it to a stout gorse bush growing there.
Hai đứa trẻ kéo thuyền lên gần đỉnh vách đá thấp và George cột nó vào một cây gai dầu chắc chắn mọc ở đó.
Nguồn: 01 Five on a Treasure IslandThe gorse bushes were in full bloom, painting the hillsides yellow.
Những bụi gai kim châm nở rộ, tô điểm cho những sườn đồi màu vàng.
The hiker carefully navigated through the dense gorse to avoid getting pricked.
Người đi bộ đường dài đã cẩn thận điều hướng qua những bụi gai kim châm dày đặc để tránh bị chích.
The sweet scent of coconut mingled with the earthy aroma of gorse in the air.
Mùi ngọt ngào của dừa quyện lẫn với mùi đất của gai kim châm trong không khí.
The gorse provided excellent cover for the birds nesting in the hedgerow.
Những bụi gai kim châm cung cấp nơi ẩn náu tuyệt vời cho những con chim làm tổ trong hàng rào cây bụi.
She wore gloves to protect her hands while clearing the gorse from the garden.
Cô ấy đeo găng tay để bảo vệ đôi tay của mình khi dọn dẹp gai kim châm khỏi vườn.
The prickly gorse bushes made it challenging to access the secluded beach.
Những bụi gai kim châm nhọn khiến việc tiếp cận bãi biển hẻo lánh trở nên khó khăn.
The gorse fire spread quickly due to the dry conditions and strong winds.
Ngọn lửa gai kim châm lan nhanh do điều kiện khô hanh và gió mạnh.
The farmer used a scythe to clear the overgrown gorse from the field.
Người nông dân sử dụng máy liếm để dọn dẹp những bụi gai kim châm tràn lan khỏi cánh đồng.
The gorse flowers added a pop of color to the otherwise green landscape.
Những bông hoa gai kim châm thêm một chút màu sắc cho cảnh quan vốn đã xanh tươi.
The children played hide-and-seek among the gorse bushes on the hill.
Những đứa trẻ chơi trốn tìm giữa những bụi gai kim châm trên đồi.
" It's gorse on th' moor that's openin' out, " answered Dickon.
Chính là cây gai dầu trên đồi đang nở ra,
Nguồn: The Secret Garden (Original Version)” The children crowded round the big gorse bush.
Những đứa trẻ tụ tập quanh cây gai dầu lớn.
Nguồn: 01 Five on a Treasure IslandIt disappeared under a gorse bush near the children.
Nó biến mất dưới một cây gai dầu gần bọn trẻ.
Nguồn: 01 Five on a Treasure IslandWhat about the middle of a thick gorse bush?
Còn về giữa một bụi gai dầu dày thì sao?
Nguồn: 05 Five Go Off in a CaravanShe groped her way, touching the prickly gorse, to the door, and pushed it open.
Cô ấy lần mò đường đi, chạm vào cây gai dầu nhọn, đến cửa và đẩy nó mở.
Nguồn: Adam Bede (Volume 3)Just as she got up to the gorse bush the scraping suddenly stopped.
Ngay khi cô ấy đến gần cây gai dầu, âm thanh cào cấu đột ngột dừng lại.
Nguồn: 01 Five on a Treasure IslandIt's fair lovely in spring an' summer when th' gorse an' broom an' heather's in flower.
Nó đẹp như thường lệ vào mùa xuân và mùa hè khi cây gai dầu, cây chải và hoa heather nở.
Nguồn: The Secret Garden (Original Version)The new-born lamb Dickon had found three days before lying by its dead mother among the gorse bushes on the moor.
Đó là một con cừu mới sinh mà Dickon đã tìm thấy ba ngày trước nằm bên cạnh mẹ nó đã chết giữa những bụi gai dầu trên đồi.
Nguồn: The Secret Garden (Original Version)They had brought a small one with them and it would do to chop away the prickly branches and trunk of the gorse bush.
Họ đã mang một con nhỏ đi cùng và có thể dùng nó để chặt những cành và thân cây gai dầu nhọn.
Nguồn: 01 Five on a Treasure IslandThe two children pulled the boat up almost to the top of the low cliff and George tied it to a stout gorse bush growing there.
Hai đứa trẻ kéo thuyền lên gần đỉnh vách đá thấp và George cột nó vào một cây gai dầu chắc chắn mọc ở đó.
Nguồn: 01 Five on a Treasure IslandKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay