graces

[Mỹ]/[ɡreɪs]/
[Anh]/[ɡreɪs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự hấp dẫn hoặc thanh lịch trong cách cư xử hoặc ngoại hình; khoảng thời gian mà ai đó nắm giữ một chức vụ, đặc biệt là trong hoàng gia Anh; sự ưu đãi hoặc lợi thế.
v. làm cho thêm hấp dẫn hoặc thanh lịch; di chuyển một cách nhẹ nhàng.

Cụm từ & Cách kết hợp

graces oneself

Vietnamese_translation

with graces

Vietnamese_translation

lost graces

Vietnamese_translation

graced halls

Vietnamese_translation

graces period

Vietnamese_translation

showing graces

Vietnamese_translation

graced the event

Vietnamese_translation

full of graces

Vietnamese_translation

graces and charm

Vietnamese_translation

graced with beauty

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we owe our success to the graces of our mentors.

Chúng ta thành công nhờ vào sự ưu ái của các thầy cô hướng dẫn.

the restaurant is known for its elegant graces and impeccable service.

Quán ăn nổi tiếng với sự tinh tế và dịch vụ hoàn hảo.

she moved with a natural grace that captivated everyone.

Cô ấy di chuyển một cách tự nhiên, thu hút mọi người xung quanh.

the old church was filled with the graces of stained glass windows.

Ngôi nhà thờ cổ đầy ắp vẻ đẹp từ những cửa kính màu.

he accepted the award with humility and the appropriate graces.

Anh ấy nhận giải thưởng với sự khiêm tốn và thái độ phù hợp.

the dancer's effortless grace was a joy to behold.

Sự điêu luyện tự nhiên của vũ công là một niềm vui để chiêm ngưỡng.

the garden was a haven of peace and natural graces.

Chuẩn bị cho sự bình yên và vẻ đẹp tự nhiên.

the queen bestowed her graces upon the visiting dignitaries.

Nữ hoàng ban ơn phước cho các nhà lãnh đạo đến thăm.

the film showcased the graces of the italian countryside.

Bộ phim đã thể hiện vẻ đẹp của vùng nông thôn Ý.

despite the challenges, she maintained her composure and graces.

Dù gặp khó khăn, cô ấy vẫn giữ được sự bình tĩnh và duyên dáng.

the architecture incorporated many classical graces.

Thiết kế kiến trúc đã kết hợp nhiều nét đẹp cổ điển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay