gradualnesses

[Mỹ]/ˈɡrædʒ.u.əl.nəs/
[Anh]/ˈɡrædʒ.u.əl.nəs/

Dịch

n. chất lượng của việc dần dần; trạng thái của việc dần dần

Cụm từ & Cách kết hợp

gradualness in learning

tính dần dần trong học tập

gradualness of change

tính dần dần của sự thay đổi

gradualness of progress

tính dần dần của sự tiến bộ

gradualness in growth

tính dần dần trong sự phát triển

gradualness in development

tính dần dần trong sự phát triển

gradualness of adaptation

tính dần dần của sự thích nghi

gradualness of healing

tính dần dần của sự hồi phục

gradualness in improvement

tính dần dần trong sự cải thiện

gradualness of integration

tính dần dần của sự tích hợp

gradualness in change

tính dần dần trong sự thay đổi

Câu ví dụ

the gradualness of the changes in the environment is alarming.

tính từ từ của những thay đổi trong môi trường là đáng báo động.

understanding the gradualness of learning can help students stay motivated.

hiểu được tính từ từ của quá trình học tập có thể giúp học sinh giữ được động lực.

she appreciated the gradualness of her recovery after surgery.

Cô ấy đánh giá cao tính từ từ của quá trình hồi phục sau phẫu thuật.

the gradualness of economic growth is a sign of stability.

tính từ từ của sự tăng trưởng kinh tế là dấu hiệu của sự ổn định.

they discussed the gradualness of the project's development.

Họ thảo luận về tính từ từ của quá trình phát triển dự án.

the gradualness of the transition made it easier for everyone to adapt.

tính từ từ của quá trình chuyển đổi đã giúp mọi người dễ dàng thích nghi hơn.

he noted the gradualness of the changes in his behavior.

Anh ta nhận thấy tính từ từ của những thay đổi trong hành vi của anh ta.

there is a certain beauty in the gradualness of nature's cycles.

có một vẻ đẹp nhất định trong tính từ từ của các chu kỳ tự nhiên.

the gradualness of the learning curve can vary from person to person.

tính từ từ của đường cong học tập có thể khác nhau từ người sang người.

she admired the gradualness with which the seasons change.

Cô ấy ngưỡng mộ tính từ từ mà các mùa thay đổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay