| số nhiều | granitoids |
granitoid rock
đá granitoid
granitoid composition
thành phần đá granitoid
granitoid texture
cấu trúc đá granitoid
granitoid body
khối đá granitoid
granitoid formation
sự hình thành đá granitoid
granitoid intrusion
ăn sâu của đá granitoid
granitoid suite
tổ hợp đá granitoid
granitoid mineralogy
khoáng vật của đá granitoid
granitoid pluton
núm đá granitoid
granitoid lineage
dòng dõi đá granitoid
the granitoid rock formed millions of years ago.
khối đá granitoid hình thành hàng triệu năm trước.
geologists often study granitoid samples for insights.
các nhà địa chất thường nghiên cứu các mẫu granitoid để có được thông tin.
granitoid formations are common in continental crust.
các hình thái granitoid phổ biến ở vỏ lục địa.
the granitoid composition can vary significantly.
thành phần của granitoid có thể khác nhau đáng kể.
granitoid rocks are often associated with mountain building.
các đá granitoid thường liên quan đến sự hình thành núi.
many minerals can be found in granitoid environments.
nhiều khoáng chất có thể được tìm thấy trong môi trường granitoid.
the study of granitoid petrology is essential for geology.
nghiên cứu về địa chất đá granitoid rất quan trọng đối với địa chất học.
granitoid textures can reveal the cooling history of magma.
kết cấu của granitoid có thể tiết lộ lịch sử làm nguội của magma.
understanding granitoid properties helps in mining exploration.
hiểu các đặc tính của granitoid giúp trong việc thăm dò khai thác mỏ.
granitoid bodies can influence the local geology significantly.
các khối granitoid có thể ảnh hưởng đáng kể đến địa chất tại địa phương.
granitoid rock
đá granitoid
granitoid composition
thành phần đá granitoid
granitoid texture
cấu trúc đá granitoid
granitoid body
khối đá granitoid
granitoid formation
sự hình thành đá granitoid
granitoid intrusion
ăn sâu của đá granitoid
granitoid suite
tổ hợp đá granitoid
granitoid mineralogy
khoáng vật của đá granitoid
granitoid pluton
núm đá granitoid
granitoid lineage
dòng dõi đá granitoid
the granitoid rock formed millions of years ago.
khối đá granitoid hình thành hàng triệu năm trước.
geologists often study granitoid samples for insights.
các nhà địa chất thường nghiên cứu các mẫu granitoid để có được thông tin.
granitoid formations are common in continental crust.
các hình thái granitoid phổ biến ở vỏ lục địa.
the granitoid composition can vary significantly.
thành phần của granitoid có thể khác nhau đáng kể.
granitoid rocks are often associated with mountain building.
các đá granitoid thường liên quan đến sự hình thành núi.
many minerals can be found in granitoid environments.
nhiều khoáng chất có thể được tìm thấy trong môi trường granitoid.
the study of granitoid petrology is essential for geology.
nghiên cứu về địa chất đá granitoid rất quan trọng đối với địa chất học.
granitoid textures can reveal the cooling history of magma.
kết cấu của granitoid có thể tiết lộ lịch sử làm nguội của magma.
understanding granitoid properties helps in mining exploration.
hiểu các đặc tính của granitoid giúp trong việc thăm dò khai thác mỏ.
granitoid bodies can influence the local geology significantly.
các khối granitoid có thể ảnh hưởng đáng kể đến địa chất tại địa phương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay