grapeshots

[Mỹ]/ˈɡreɪpʃɒt/
[Anh]/ˈɡreɪpʃɑt/

Dịch

n. viên đạn hình cầu nhỏ được sử dụng trong súng thần công; đạn được tạo thành từ nhiều quả bóng nhỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

grapeshots barrage

tạt mưa bóng chày

grapeshots fire

bắn bóng chày

grapeshots attack

tấn công bằng bóng chày

grapeshots impact

tác động của bóng chày

grapeshots spread

phân tán bóng chày

grapeshots damage

thiệt hại từ bóng chày

grapeshots volley

lần bắn nhanh bóng chày

grapeshots effect

hiệu ứng của bóng chày

grapeshots release

phát tán bóng chày

grapeshots strategy

chiến lược bóng chày

Câu ví dụ

the cannon fired grapeshots at the enemy troops.

pháo đại bác đã bắn đạn ghém vào quân địch.

grapeshots were commonly used in naval battles.

đạn ghém thường được sử dụng trong các trận hải chiến.

he described the chaos of grapeshots raining down.

anh ta mô tả sự hỗn loạn của đạn ghém rơi xuống.

the sound of grapeshots echoed through the valley.

tiếng động của đạn ghém vang vọng khắp thung lũng.

soldiers feared the impact of grapeshots during combat.

các binh lính sợ tác động của đạn ghém trong chiến đấu.

grapeshots can cause devastating injuries.

đạn ghém có thể gây ra những chấn thương nghiêm trọng.

during the battle, grapeshots were the weapon of choice.

trong trận chiến, đạn ghém là loại vũ khí được lựa chọn.

the general ordered the use of grapeshots to break the formation.

tướng lĩnh ra lệnh sử dụng đạn ghém để phá vỡ đội hình.

grapeshots scattered across the battlefield.

đạn ghém văng tung tóe khắp chiến trường.

they loaded the cannon with grapeshots for maximum damage.

họ nạp pháo bằng đạn ghém để gây ra thiệt hại tối đa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay