grapeshots barrage
tạt mưa bóng chày
grapeshots fire
bắn bóng chày
grapeshots attack
tấn công bằng bóng chày
grapeshots impact
tác động của bóng chày
grapeshots spread
phân tán bóng chày
grapeshots damage
thiệt hại từ bóng chày
grapeshots volley
lần bắn nhanh bóng chày
grapeshots effect
hiệu ứng của bóng chày
grapeshots release
phát tán bóng chày
grapeshots strategy
chiến lược bóng chày
the cannon fired grapeshots at the enemy troops.
pháo đại bác đã bắn đạn ghém vào quân địch.
grapeshots were commonly used in naval battles.
đạn ghém thường được sử dụng trong các trận hải chiến.
he described the chaos of grapeshots raining down.
anh ta mô tả sự hỗn loạn của đạn ghém rơi xuống.
the sound of grapeshots echoed through the valley.
tiếng động của đạn ghém vang vọng khắp thung lũng.
soldiers feared the impact of grapeshots during combat.
các binh lính sợ tác động của đạn ghém trong chiến đấu.
grapeshots can cause devastating injuries.
đạn ghém có thể gây ra những chấn thương nghiêm trọng.
during the battle, grapeshots were the weapon of choice.
trong trận chiến, đạn ghém là loại vũ khí được lựa chọn.
the general ordered the use of grapeshots to break the formation.
tướng lĩnh ra lệnh sử dụng đạn ghém để phá vỡ đội hình.
grapeshots scattered across the battlefield.
đạn ghém văng tung tóe khắp chiến trường.
they loaded the cannon with grapeshots for maximum damage.
họ nạp pháo bằng đạn ghém để gây ra thiệt hại tối đa.
grapeshots barrage
tạt mưa bóng chày
grapeshots fire
bắn bóng chày
grapeshots attack
tấn công bằng bóng chày
grapeshots impact
tác động của bóng chày
grapeshots spread
phân tán bóng chày
grapeshots damage
thiệt hại từ bóng chày
grapeshots volley
lần bắn nhanh bóng chày
grapeshots effect
hiệu ứng của bóng chày
grapeshots release
phát tán bóng chày
grapeshots strategy
chiến lược bóng chày
the cannon fired grapeshots at the enemy troops.
pháo đại bác đã bắn đạn ghém vào quân địch.
grapeshots were commonly used in naval battles.
đạn ghém thường được sử dụng trong các trận hải chiến.
he described the chaos of grapeshots raining down.
anh ta mô tả sự hỗn loạn của đạn ghém rơi xuống.
the sound of grapeshots echoed through the valley.
tiếng động của đạn ghém vang vọng khắp thung lũng.
soldiers feared the impact of grapeshots during combat.
các binh lính sợ tác động của đạn ghém trong chiến đấu.
grapeshots can cause devastating injuries.
đạn ghém có thể gây ra những chấn thương nghiêm trọng.
during the battle, grapeshots were the weapon of choice.
trong trận chiến, đạn ghém là loại vũ khí được lựa chọn.
the general ordered the use of grapeshots to break the formation.
tướng lĩnh ra lệnh sử dụng đạn ghém để phá vỡ đội hình.
grapeshots scattered across the battlefield.
đạn ghém văng tung tóe khắp chiến trường.
they loaded the cannon with grapeshots for maximum damage.
họ nạp pháo bằng đạn ghém để gây ra thiệt hại tối đa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay