graphics

[Mỹ]/'græfɪks/
[Anh]/'græfɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu hoặc công nghệ tạo ra và thao tác hình ảnh, đặc biệt là trong máy tính.

Cụm từ & Cách kết hợp

computer graphics

đồ họa máy tính

engineering graphics

phần tử kỹ thuật

vector graphics

đồ họa vector

graphics card

card đồ họa

graphics software

phần mềm đồ họa

graphics mode

chế độ đồ họa

graphics library

thư viện đồ họa

graphics driver

trình điều khiển đồ họa

graphics adapter

bộ chuyển đổi đồ họa

animated graphics

đồ họa hoạt hình

Câu ví dụ

a plug-in graphics card.

thẻ đồ họa cắm ngoài.

graphics that reproduce well.

đồ họa tái tạo tốt.

graphics are excellent, with fast, smooth scrolling.

đồ họa tuyệt vời, với cuộn nhanh, mượt mà.

the graphics make your eyes go squiffy.

đồ họa khiến mắt bạn nhìn mờ.

computer graphics take a lot of the sweat out of animation.

đồ họa máy tính giúp giảm nhiều công sức trong hoạt hình.

I couldn’t get the graphics to print correctly.

Tôi không thể khiến đồ họa in ra đúng cách.

documents containing both text and simple graphics can be created.

có thể tạo các tài liệu chứa cả văn bản và đồ họa đơn giản.

whether they will corner the market in graphics software remains to be seen.

chưa rõ liệu họ có thể chiếm lĩnh thị trường phần mềm đồ họa hay không.

object-oriented graphics; an object-oriented interface.

đồ họa hướng đối tượng; giao diện hướng đối tượng.

Computer Graphics: an image is a bidimensional array of colored/gray/BW points.

Đồ họa máy tính: một hình ảnh là một mảng hai chiều của các điểm màu/xám/đen trắng.

In computer graphics, the operation of shading some area of a display image, for example, with dots or crosshatching.

Trong đồ họa máy tính, thao tác tô bóng một vùng của hình ảnh hiển thị, ví dụ như bằng chấm hoặc kẻ chéo.

As we've said many times in the past, graphics is almost infinitely parallelizable.

Như chúng tôi đã nói nhiều lần trong quá khứ, đồ họa gần như có thể song song vô hạn.

Improved graphics took computer games into a new era.

Đồ họa được cải thiện đã đưa các trò chơi máy tính vào một kỷ nguyên mới.

GRAFTABL Enables Windows to display an extended character set in graphics mode.

GRAFTABL cho phép Windows hiển thị một tập ký tự mở rộng ở chế độ đồ họa.

Not to provide information about how to reach power management functionality is comparable to anonymize the graphics adapter and hiding information about vendor, model and specifications.

Việc không cung cấp thông tin về cách truy cập chức năng quản lý năng lượng có thể so sánh với việc ẩn danh bộ điều khiển đồ họa và ẩn thông tin về nhà cung cấp, kiểu máy và thông số kỹ thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay