grapplings

[Mỹ]/'ɡræpliŋ/
[Anh]/ˈɡræplɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. nắm bắt hoặc giữ chặt; neo.

Cụm từ & Cách kết hợp

grappling hook

móc neo

grappling techniques

kỹ thuật vật đối kháng

Câu ví dụ

The wrestler was grappling with his opponent on the mat.

Đấu sĩ đang vật lộn với đối thủ trên thảm đấu.

She was grappling with the decision of whether to quit her job.

Cô ấy đang vật lộn với quyết định có nên từ bỏ công việc của mình hay không.

The company is grappling with financial difficulties.

Công ty đang vật lộn với những khó khăn về tài chính.

He was grappling with his emotions after the breakup.

Anh ấy đang vật lộn với cảm xúc của mình sau khi chia tay.

The team is grappling with a challenging project deadline.

Đội ngũ đang vật lộn với thời hạn dự án đầy thách thức.

The country is grappling with a rise in unemployment rates.

Đất nước đang vật lộn với sự gia tăng tỷ lệ thất nghiệp.

She was grappling with the complexities of the new software program.

Cô ấy đang vật lộn với sự phức tạp của chương trình phần mềm mới.

The students were grappling with difficult math problems.

Các sinh viên đang vật lộn với những bài toán khó.

The politician is grappling with accusations of corruption.

Nhà chính trị đang vật lộn với những cáo buộc tham nhũng.

The community is grappling with the effects of climate change.

Cộng đồng đang vật lộn với những tác động của biến đổi khí hậu.

Ví dụ thực tế

Meanwhile, the government is still grappling with the economic fallout.

Trong khi đó, chính phủ vẫn đang phải vật lộn với những hậu quả kinh tế.

Nguồn: BBC Listening Compilation April 2020

Large parts of China are again grappling with hot weather.

Nhiều khu vực của Trung Quốc lại đang phải vật lộn với thời tiết nóng.

Nguồn: CRI Online July 2023 Collection

South Africa has been grappling with a complicated debate on land reform.

Nam Phi đang phải vật lộn với một cuộc tranh luận phức tạp về cải cách đất đai.

Nguồn: NPR News August 2018 Compilation

The U.N. estimates that 350,000 people are grappling with food shortages there.

LHQ ước tính có 350.000 người đang phải vật lộn với tình trạng thiếu lương thực ở đó.

Nguồn: PBS English News

Governments around the world have been grappling with how to respond to the disease.

Các chính phủ trên khắp thế giới đang phải vật lộn với việc phải ứng phó như thế nào với bệnh dịch.

Nguồn: CNN Listening Compilation April 2021

I wasn't the only person grappling with these issues.

Tôi không phải là người duy nhất phải vật lộn với những vấn đề này.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2015 Collection

The world is grappling with unprecedented challenges.

Thế giới đang phải vật lộn với những thách thức chưa từng có.

Nguồn: Xi Jinping's speech.

That leaves businesses grappling with rising costs.

Điều đó khiến các doanh nghiệp phải vật lộn với chi phí tăng cao.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Dr. Quake's interactions with Dr. He reflect issues that leading scientific institutions are now grappling with.

Những tương tác của Tiến sĩ Quake với Tiến sĩ He phản ánh những vấn đề mà các tổ chức khoa học hàng đầu hiện đang phải vật lộn.

Nguồn: New York Times

These menacing claws are used as grappling hooks, not weapons.

Những vuốt đáng sợ này được sử dụng như móc đu dây, không phải là vũ khí.

Nguồn: Wild New World: Ice Age Oasis

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay