capture

[Mỹ]/ˈkæptʃə(r)/
[Anh]/ˈkæptʃər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. chiếm; thắng
n. chiến lợi phẩm; tù nhân; bắt.
Word Forms
hiện tại phân từcapturing
số nhiềucaptures
thì quá khứcaptured
quá khứ phân từcaptured
ngôi thứ ba số ítcaptures

Cụm từ & Cách kết hợp

capture the moment

chụp khoảnh khắc

capture the beauty

chụp lấy vẻ đẹp

capture the essence

chụp lấy bản chất

capture the attention

chụp lấy sự chú ý

capture the heart

chụp lấy trái tim

video capture

ghi video

data capture

ghi dữ liệu

motion capture

chụp chuyển động

screen capture

chụp màn hình

electron capture

bắt giữ electron

capture efficiency

hiệu quả chụp

capture cross section

tiết diện chụp

capture theory

thuyết chụp

neutron capture

bắt giữ neutron

electron capture detector

detecotr bắt giữ electron

capture image

chụp ảnh

capture time

thời gian chụp

Câu ví dụ

the capture and ransom of the king.

sự bắt giữ và đòi tiền chuộc của nhà vua.

capture sb. by surprise

bắt ai đó bất ngờ.

capture and impound stray dogs.

bắt và giữ lại những con chó lang thang.

capture a likeness in a painting.

chụp được hình dáng trong một bức tranh.

The prince was captured by some renegades.

Nhà hoàng tử bị bắt bởi một số kẻ phản bội.

They captured the last stronghold.

Họ đã chiếm được cứ điểm cuối cùng.

the appeal captured the imagination of thousands.

sự kêu gọi đã khơi gợi trí tưởng tượng của hàng ngàn người.

the fugitive was captured in a moment.

kẻ đào tẩu bị bắt trong một khoảnh khắc.

capture the fortress from within

chiếm cứ điểm từ bên trong.

We captured them alive.

Chúng tôi đã bắt được họ còn sống.

tales of adventure that capture the imagination.

những câu chuyện phiêu lưu khơi gợi trí tưởng tượng.

The company is out to capture the European market.

Công ty đang tìm cách chiếm lĩnh thị trường châu Âu.

We captured the criminal.

Chúng tôi đã bắt được tên tội phạm.

The championship was captured by the Danes.

Danh hiệu vô địch đã thuộc về Đan Mạch.

capture the queen in chess; captured the liberal vote.

bắt được nữ hoàng trong cờ vua; đã giành được phiếu bầu của những người theo chủ nghĩa tự do.

the Russians captured 13,000 men.

Người Nga đã bắt được 13.000 người.

the capture of the city marks the high point of his career.

Việc chiếm giữ thành phố đánh dấu đỉnh cao trong sự nghiệp của ông.

a certain General Percy captured the town.

Một vị tướng Percy nhất định đã chiếm được thị trấn.

friends helped him to evade capture for a time.

Bạn bè đã giúp anh ta tránh bị bắt trong một thời gian.

the captured general was flayed alive.

Tướng bị bắt đã bị lột da sống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay