capture the moment
chụp khoảnh khắc
capture the beauty
chụp lấy vẻ đẹp
capture the essence
chụp lấy bản chất
capture the attention
chụp lấy sự chú ý
capture the heart
chụp lấy trái tim
video capture
ghi video
data capture
ghi dữ liệu
motion capture
chụp chuyển động
screen capture
chụp màn hình
electron capture
bắt giữ electron
capture efficiency
hiệu quả chụp
capture cross section
tiết diện chụp
capture theory
thuyết chụp
neutron capture
bắt giữ neutron
electron capture detector
detecotr bắt giữ electron
capture image
chụp ảnh
capture time
thời gian chụp
the capture and ransom of the king.
sự bắt giữ và đòi tiền chuộc của nhà vua.
capture sb. by surprise
bắt ai đó bất ngờ.
capture and impound stray dogs.
bắt và giữ lại những con chó lang thang.
capture a likeness in a painting.
chụp được hình dáng trong một bức tranh.
The prince was captured by some renegades.
Nhà hoàng tử bị bắt bởi một số kẻ phản bội.
They captured the last stronghold.
Họ đã chiếm được cứ điểm cuối cùng.
the appeal captured the imagination of thousands.
sự kêu gọi đã khơi gợi trí tưởng tượng của hàng ngàn người.
the fugitive was captured in a moment.
kẻ đào tẩu bị bắt trong một khoảnh khắc.
capture the fortress from within
chiếm cứ điểm từ bên trong.
We captured them alive.
Chúng tôi đã bắt được họ còn sống.
tales of adventure that capture the imagination.
những câu chuyện phiêu lưu khơi gợi trí tưởng tượng.
The company is out to capture the European market.
Công ty đang tìm cách chiếm lĩnh thị trường châu Âu.
We captured the criminal.
Chúng tôi đã bắt được tên tội phạm.
The championship was captured by the Danes.
Danh hiệu vô địch đã thuộc về Đan Mạch.
capture the queen in chess; captured the liberal vote.
bắt được nữ hoàng trong cờ vua; đã giành được phiếu bầu của những người theo chủ nghĩa tự do.
the Russians captured 13,000 men.
Người Nga đã bắt được 13.000 người.
the capture of the city marks the high point of his career.
Việc chiếm giữ thành phố đánh dấu đỉnh cao trong sự nghiệp của ông.
a certain General Percy captured the town.
Một vị tướng Percy nhất định đã chiếm được thị trấn.
friends helped him to evade capture for a time.
Bạn bè đã giúp anh ta tránh bị bắt trong một thời gian.
the captured general was flayed alive.
Tướng bị bắt đã bị lột da sống.
capture the moment
chụp khoảnh khắc
capture the beauty
chụp lấy vẻ đẹp
capture the essence
chụp lấy bản chất
capture the attention
chụp lấy sự chú ý
capture the heart
chụp lấy trái tim
video capture
ghi video
data capture
ghi dữ liệu
motion capture
chụp chuyển động
screen capture
chụp màn hình
electron capture
bắt giữ electron
capture efficiency
hiệu quả chụp
capture cross section
tiết diện chụp
capture theory
thuyết chụp
neutron capture
bắt giữ neutron
electron capture detector
detecotr bắt giữ electron
capture image
chụp ảnh
capture time
thời gian chụp
the capture and ransom of the king.
sự bắt giữ và đòi tiền chuộc của nhà vua.
capture sb. by surprise
bắt ai đó bất ngờ.
capture and impound stray dogs.
bắt và giữ lại những con chó lang thang.
capture a likeness in a painting.
chụp được hình dáng trong một bức tranh.
The prince was captured by some renegades.
Nhà hoàng tử bị bắt bởi một số kẻ phản bội.
They captured the last stronghold.
Họ đã chiếm được cứ điểm cuối cùng.
the appeal captured the imagination of thousands.
sự kêu gọi đã khơi gợi trí tưởng tượng của hàng ngàn người.
the fugitive was captured in a moment.
kẻ đào tẩu bị bắt trong một khoảnh khắc.
capture the fortress from within
chiếm cứ điểm từ bên trong.
We captured them alive.
Chúng tôi đã bắt được họ còn sống.
tales of adventure that capture the imagination.
những câu chuyện phiêu lưu khơi gợi trí tưởng tượng.
The company is out to capture the European market.
Công ty đang tìm cách chiếm lĩnh thị trường châu Âu.
We captured the criminal.
Chúng tôi đã bắt được tên tội phạm.
The championship was captured by the Danes.
Danh hiệu vô địch đã thuộc về Đan Mạch.
capture the queen in chess; captured the liberal vote.
bắt được nữ hoàng trong cờ vua; đã giành được phiếu bầu của những người theo chủ nghĩa tự do.
the Russians captured 13,000 men.
Người Nga đã bắt được 13.000 người.
the capture of the city marks the high point of his career.
Việc chiếm giữ thành phố đánh dấu đỉnh cao trong sự nghiệp của ông.
a certain General Percy captured the town.
Một vị tướng Percy nhất định đã chiếm được thị trấn.
friends helped him to evade capture for a time.
Bạn bè đã giúp anh ta tránh bị bắt trong một thời gian.
the captured general was flayed alive.
Tướng bị bắt đã bị lột da sống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay