gravitated towards
hướng tới
gravitated around
xoay quanh
gravitated away
xa khỏi
gravitated back
trở lại
gravitated together
hội tụ lại
gravitated up
hướng lên
gravitated down
hướng xuống
gravitated close
tiến lại gần
gravitated here
đến đây
gravitated near
gần
many students gravitated towards the science club.
nhiều học sinh đã tìm đến câu lạc bộ khoa học.
he gravitated to the music scene after college.
anh ấy đã tìm đến với giới âm nhạc sau khi ra trường.
people often gravitate towards leaders who inspire them.
con người thường tìm đến những người lãnh đạo truyền cảm hứng cho họ.
she gravitated towards careers in environmental science.
cô ấy tìm đến những sự nghiệp trong lĩnh vực khoa học môi trường.
children often gravitate to colorful toys.
trẻ em thường tìm đến những món đồ chơi đầy màu sắc.
he gravitated towards philosophy as a way to understand life.
anh ấy tìm đến triết học như một cách để hiểu về cuộc sống.
artists often gravitate towards urban environments for inspiration.
các nghệ sĩ thường tìm đến môi trường đô thị để lấy cảm hứng.
she gravitated towards the idea of starting her own business.
cô ấy tìm đến ý tưởng bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.
as a child, he gravitated towards storytelling and writing.
khi còn bé, anh ấy tìm đến kể chuyện và viết lách.
they gravitated towards each other at the party.
họ tìm đến nhau tại buổi tiệc.
gravitated towards
hướng tới
gravitated around
xoay quanh
gravitated away
xa khỏi
gravitated back
trở lại
gravitated together
hội tụ lại
gravitated up
hướng lên
gravitated down
hướng xuống
gravitated close
tiến lại gần
gravitated here
đến đây
gravitated near
gần
many students gravitated towards the science club.
nhiều học sinh đã tìm đến câu lạc bộ khoa học.
he gravitated to the music scene after college.
anh ấy đã tìm đến với giới âm nhạc sau khi ra trường.
people often gravitate towards leaders who inspire them.
con người thường tìm đến những người lãnh đạo truyền cảm hứng cho họ.
she gravitated towards careers in environmental science.
cô ấy tìm đến những sự nghiệp trong lĩnh vực khoa học môi trường.
children often gravitate to colorful toys.
trẻ em thường tìm đến những món đồ chơi đầy màu sắc.
he gravitated towards philosophy as a way to understand life.
anh ấy tìm đến triết học như một cách để hiểu về cuộc sống.
artists often gravitate towards urban environments for inspiration.
các nghệ sĩ thường tìm đến môi trường đô thị để lấy cảm hứng.
she gravitated towards the idea of starting her own business.
cô ấy tìm đến ý tưởng bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.
as a child, he gravitated towards storytelling and writing.
khi còn bé, anh ấy tìm đến kể chuyện và viết lách.
they gravitated towards each other at the party.
họ tìm đến nhau tại buổi tiệc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay