The grebe built its nest near the water's edge.
Chim vịt nước đã xây tổ gần mép nước.
We spotted a grebe swimming gracefully in the lake.
Chúng tôi đã nhìn thấy một con chim vịt nước bơi duyên dáng trên hồ.
The grebe has a distinctive red eye.
Chim vịt nước có đôi mắt màu đỏ đặc trưng.
The grebe dives underwater to catch fish.
Chim vịt nước lặn xuống nước để bắt cá.
A pair of grebes were performing their courtship display.
Một cặp chim vịt nước đang thực hiện màn tỏ tình của chúng.
The grebe's call echoed across the lake.
Tiếng kêu của chim vịt nước vang vọng khắp mặt hồ.
The grebe's feathers are waterproof to help it swim easily.
Bộ lông của chim vịt nước có khả năng chống nước để giúp nó bơi dễ dàng.
The grebe is known for its elaborate mating rituals.
Chim vịt nước nổi tiếng với những nghi lễ cầu hôn phức tạp.
The grebe is a skilled diver and can stay underwater for long periods.
Chim vịt nước là một thợ lặn lành nghề và có thể ở dưới nước trong thời gian dài.
We observed a grebe feeding its chicks by regurgitating fish.
Chúng tôi đã quan sát thấy một con chim vịt nước cho con non ăn bằng cách nhả ra cá.
The grebe built its nest near the water's edge.
Chim vịt nước đã xây tổ gần mép nước.
We spotted a grebe swimming gracefully in the lake.
Chúng tôi đã nhìn thấy một con chim vịt nước bơi duyên dáng trên hồ.
The grebe has a distinctive red eye.
Chim vịt nước có đôi mắt màu đỏ đặc trưng.
The grebe dives underwater to catch fish.
Chim vịt nước lặn xuống nước để bắt cá.
A pair of grebes were performing their courtship display.
Một cặp chim vịt nước đang thực hiện màn tỏ tình của chúng.
The grebe's call echoed across the lake.
Tiếng kêu của chim vịt nước vang vọng khắp mặt hồ.
The grebe's feathers are waterproof to help it swim easily.
Bộ lông của chim vịt nước có khả năng chống nước để giúp nó bơi dễ dàng.
The grebe is known for its elaborate mating rituals.
Chim vịt nước nổi tiếng với những nghi lễ cầu hôn phức tạp.
The grebe is a skilled diver and can stay underwater for long periods.
Chim vịt nước là một thợ lặn lành nghề và có thể ở dưới nước trong thời gian dài.
We observed a grebe feeding its chicks by regurgitating fish.
Chúng tôi đã quan sát thấy một con chim vịt nước cho con non ăn bằng cách nhả ra cá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay