grecianize

[Mỹ]/ˈɡriːʃənʌɪz/
[Anh]/ˈɡriːʃəˌnaɪz/

Dịch

vt. làm cho có đặc trưng hoặc phong cách Hy Lạp; dịch sang tiếng Hy Lạp

Cụm từ & Cách kết hợp

grecianize your style

làm cho phong cách của bạn mang hơi hướng Hy Lạp

how to grecianize

cách để làm cho mang hơi hướng Hy Lạp

grecianize the decor

làm cho trang trí mang hơi hướng Hy Lạp

let's grecianize it

hãy làm cho nó mang hơi hướng Hy Lạp

grecianize the theme

làm cho chủ đề mang hơi hướng Hy Lạp

grecianize your garden

làm cho khu vườn của bạn mang hơi hướng Hy Lạp

grecianize the menu

làm cho thực đơn mang hơi hướng Hy Lạp

grecianize the outfit

làm cho trang phục mang hơi hướng Hy Lạp

grecianize the event

làm cho sự kiện mang hơi hướng Hy Lạp

grecianize your artwork

làm cho tác phẩm nghệ thuật của bạn mang hơi hướng Hy Lạp

Câu ví dụ

they decided to grecianize their garden with classical statues.

họ quyết định mang phong cách Hy Lạp cổ đại vào khu vườn của mình với những bức tượng cổ điển.

the architect wanted to grecianize the new building's facade.

kiến trúc sư muốn mang phong cách Hy Lạp cổ đại vào mặt tiền của tòa nhà mới.

she loves to grecianize her outfits with flowing fabrics.

cô ấy thích mang phong cách Hy Lạp cổ đại vào trang phục của mình với những chất liệu mềm mại, bay bổng.

they plan to grecianize the interior design of their home.

họ dự định mang phong cách Hy Lạp cổ đại vào thiết kế nội thất ngôi nhà của mình.

the festival featured a grecianized theme with traditional music.

lễ hội có chủ đề mang phong cách Hy Lạp cổ đại với âm nhạc truyền thống.

he wanted to grecianize the presentation with elegant visuals.

anh ấy muốn mang phong cách Hy Lạp cổ đại vào bài thuyết trình với những hình ảnh tinh tế.

her artwork often tends to grecianize modern subjects.

tác phẩm nghệ thuật của cô ấy thường có xu hướng mang phong cách Hy Lạp cổ đại vào các chủ đề hiện đại.

they are looking to grecianize their wedding decor for a classic feel.

họ đang tìm cách mang phong cách Hy Lạp cổ đại vào trang trí đám cưới của mình để có cảm giác cổ điển.

he admires how she can grecianize even the simplest meal.

anh ấy ngưỡng mộ cách cô ấy có thể mang phong cách Hy Lạp cổ đại vào ngay cả những bữa ăn đơn giản nhất.

the film was praised for its ability to grecianize historical events.

phim đã được ca ngợi vì khả năng mang phong cách Hy Lạp cổ đại vào các sự kiện lịch sử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay