greedier than ever
tham lam hơn bao giờ hết
greedier for power
tham lam hơn về quyền lực
greedier than before
tham lam hơn trước đây
greedier by nature
tham lam bẩm sinh
greedier individuals
những cá nhân tham lam hơn
greedier for wealth
tham lam hơn về sự giàu có
greedier every day
tham lam hơn mỗi ngày
greedier in business
tham lam hơn trong kinh doanh
greedier for success
tham lam hơn để đạt được thành công
greedier than others
tham lam hơn những người khác
he became greedier as he accumulated more wealth.
anh ta trở nên tham lam hơn khi tích lũy được nhiều tài sản hơn.
greedier people often lose sight of what truly matters.
những người tham lam thường đánh mất những điều thực sự quan trọng.
she was greedier than her friends, always wanting more.
cô ấy tham lam hơn bạn bè của cô ấy, luôn muốn nhiều hơn.
in business, being greedier can lead to unethical decisions.
trong kinh doanh, việc trở nên tham lam hơn có thể dẫn đến những quyết định phi đạo đức.
his greedier nature pushed him to take unnecessary risks.
tính cách tham lam hơn của anh ấy khiến anh ấy phải chấp nhận những rủi ro không cần thiết.
they became greedier after tasting success.
họ trở nên tham lam hơn sau khi nếm trải thành công.
greedier individuals often find themselves isolated.
những cá nhân tham lam hơn thường thấy mình bị cô lập.
he was known for being the greedier partner in the deal.
anh ta nổi tiếng là người đối tác tham lam hơn trong giao dịch.
greedier desires can cloud one's judgment.
những ham muốn tham lam hơn có thể làm mờ đi sự phán đoán của một người.
as the company grew, its leaders became greedier.
khi công ty phát triển, các nhà lãnh đạo của nó trở nên tham lam hơn.
greedier than ever
tham lam hơn bao giờ hết
greedier for power
tham lam hơn về quyền lực
greedier than before
tham lam hơn trước đây
greedier by nature
tham lam bẩm sinh
greedier individuals
những cá nhân tham lam hơn
greedier for wealth
tham lam hơn về sự giàu có
greedier every day
tham lam hơn mỗi ngày
greedier in business
tham lam hơn trong kinh doanh
greedier for success
tham lam hơn để đạt được thành công
greedier than others
tham lam hơn những người khác
he became greedier as he accumulated more wealth.
anh ta trở nên tham lam hơn khi tích lũy được nhiều tài sản hơn.
greedier people often lose sight of what truly matters.
những người tham lam thường đánh mất những điều thực sự quan trọng.
she was greedier than her friends, always wanting more.
cô ấy tham lam hơn bạn bè của cô ấy, luôn muốn nhiều hơn.
in business, being greedier can lead to unethical decisions.
trong kinh doanh, việc trở nên tham lam hơn có thể dẫn đến những quyết định phi đạo đức.
his greedier nature pushed him to take unnecessary risks.
tính cách tham lam hơn của anh ấy khiến anh ấy phải chấp nhận những rủi ro không cần thiết.
they became greedier after tasting success.
họ trở nên tham lam hơn sau khi nếm trải thành công.
greedier individuals often find themselves isolated.
những cá nhân tham lam hơn thường thấy mình bị cô lập.
he was known for being the greedier partner in the deal.
anh ta nổi tiếng là người đối tác tham lam hơn trong giao dịch.
greedier desires can cloud one's judgment.
những ham muốn tham lam hơn có thể làm mờ đi sự phán đoán của một người.
as the company grew, its leaders became greedier.
khi công ty phát triển, các nhà lãnh đạo của nó trở nên tham lam hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay