rapacious

[Mỹ]/rəˈpeɪʃəs/
[Anh]/rəˈpeɪʃəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tham lam; cướp bóc;
n. lòng tham.

Câu ví dụ

a greedy, rapacious person

một người tham lam, tham lam.

a rapacious old moneybag who would never miss the few dollars mulcted of her.

một kẻ tham lam, giàu có và già dặn, người sẽ không bao giờ bỏ lỡ vài đô la bị lừa gạt từ cô ấy.

a predatory bird; the rapacious wolf; raptorial birds; ravening wolves; a vulturine taste for offal.

một loài chim săn mồi; con sói tham lam; những loài chim săn mồi; những con sói đói ăn; một khẩu vị giống như chim ruồi cho nội tạng.

The rapacious businessman exploited his workers for maximum profit.

Người kinh doanh tham lam đã lợi dụng công nhân của mình để tối đa hóa lợi nhuận.

The rapacious real estate developer bulldozed the historic building to make way for a new shopping mall.

Nhà phát triển bất động sản tham lam đã san bằng tòa nhà lịch sử để xây dựng một trung tâm mua sắm mới.

Her rapacious appetite for power knew no bounds.

Nỗi thèm khát quyền lực của cô ấy không có giới hạn.

The rapacious eagle swooped down on its prey.

Con đại bàng tham lam đã lao xuống bắt con mồi.

The rapacious landlord raised the rent exorbitantly.

Người cho thuê nhà tham lam đã tăng giá thuê một cách quá mức.

The rapacious corporation exploited natural resources without regard for the environment.

Tập đoàn tham lam đã khai thác tài nguyên thiên nhiên mà không quan tâm đến môi trường.

The rapacious wolf devoured everything in its path.

Con sói tham lam đã nuốt chửng mọi thứ trên đường đi của nó.

The rapacious collector was willing to pay any price for the rare artifact.

Người sưu tập tham lam sẵn sàng trả bất kỳ giá nào cho cổ vật quý hiếm.

The rapacious politician manipulated the system for personal gain.

Nhà chính trị tham lam đã thao túng hệ thống để đạt được lợi ích cá nhân.

The rapacious behavior of the company led to its downfall.

Hành vi tham lam của công ty đã dẫn đến sự sụp đổ của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay