greeneries

[Mỹ]/'griːn(ə)rɪ/
[Anh]/'ɡrinəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhà kính;thực vật

Cụm từ & Cách kết hợp

lush greenery

xanh tươi tốt

vibrant greenery

xanh tươi tốt

Câu ví dụ

a greenery-yallery fin-de-siècle lyricism.

một chủ nghĩa lãng mạn cuối thế kỷ với màu xanh và màu vàng.

lush greenery and cultivated fields.

xanh tốt và những cánh đồng được canh tác.

Lily, Rose, Gerbera, Andreanum, Antirrhinum & greenery (2 Levels Basket

Lily, Hoa hồng, Cẩm chướng, Andreanum, Antirrhinum & cây xanh (Giỏ 2 tầng)

Lily, Strelitzia, Rose, Gerbera, Musk & greenery ( With Wooden Stand

Lily, Strelitzia, Hoa hồng, Cẩm chướng, Musk & cây xanh (Có giá đỡ bằng gỗ)

Strelitzia, Lily, Rose, Gerbera, Andreanum & greenery (With Wooden Stand

Strelitzia, Lily, Hoa hồng, Cẩm chướng, Andreanum & cây xanh (Có giá đỡ bằng gỗ)

Arbores , everlasting greeneries and climbing trees, which have good cold and drought resistance, are nursed in the garden.

Cây thân gỗ, cây xanh quanh năm và cây leo, có khả năng chịu lạnh và hạn tốt, được trồng trong vườn.

Ví dụ thực tế

Then finally why not enjoy the greenery?

Vậy thì cuối cùng tại sao lại không tận hưởng màu xanh tươi?

Nguồn: Creative Cloud Travel

Popular choice in decorative office greenery.

Lựa chọn phổ biến trong các loại cây xanh trang trí văn phòng.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Plants grew everywhere in large plastic pots, as if there was not enough greenery outside.

Cây cối mọc khắp nơi trong những chậu nhựa lớn, như thể bên ngoài không đủ cây xanh.

Nguồn: Twilight: Eclipse

Everywhere you can see a rich greenery of grass and trees, covering smaller hills and valleys.

Mọi nơi bạn có thể thấy một màu xanh tươi tốt của cỏ cây, bao phủ những ngọn đồi và thung lũng nhỏ hơn.

Nguồn: Tess of the d'Urbervilles (abridged version)

Thick greenery presses in on all sides.

Màu xanh tươi tốt bao quanh từ mọi phía.

Nguồn: Financial Times

And Singapore's government wanted to bring in more greenery and technology to the center of the island.

Và chính phủ Singapore muốn mang đến nhiều cây xanh và công nghệ hơn nữa đến trung tâm hòn đảo.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2020 Collection

The Sahara desert isn't known for its greenery.

Sa mạc Sahara không nổi tiếng với cây xanh.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American January 2022 Collection

He had no time for greenery, feminism or culture wars.

Anh ta không có thời gian cho cây xanh, chủ nghĩa nữ quyền hoặc các cuộc chiến văn hóa.

Nguồn: The Economist (Summary)

For example, you can talk about flowers and greenery.

Ví dụ, bạn có thể nói về hoa và cây xanh.

Nguồn: Fastrack IELTS Speaking High Score Secrets

There's no barbed wire, lots of greenery, and striking contemporary art.

Không có dây kẽm gai, rất nhiều cây xanh và nghệ thuật đương đại ấn tượng.

Nguồn: Vox opinion

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay