greenfly

[Mỹ]/ˈɡri:nflai/
[Anh]/'ɡrinflaɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. rệp; một loại côn trùng ăn thực vật
Word Forms
số nhiềugreenflies

Câu ví dụ

What with the dry weather and a plague of greenfly, my roses are very disappointing this year.

Với thời tiết khô hanh và một đợt bùng phát của rệp xanh, những bông hồng của tôi năm nay rất đáng thất vọng.

65. Altman has greenfly been awarded grants by the National Library of Medicine and by the National Science Foundation to develop his system .

65. Altman đã được trao các khoản tài trợ bởi Thư viện Y khoa Quốc gia và Quỹ Khoa học Quốc gia để phát triển hệ thống của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay