grindstones of time
những viên đá mài thời gian
grindstones for skills
những viên đá mài cho kỹ năng
grindstones of life
những viên đá mài cuộc sống
grindstones in hand
những viên đá mài trong tay
grindstones for knowledge
những viên đá mài cho kiến thức
grindstones of wisdom
những viên đá mài trí tuệ
grindstones of work
những viên đá mài công việc
grindstones of effort
những viên đá mài nỗ lực
grindstones for progress
những viên đá mài cho sự tiến bộ
grindstones of change
những viên đá mài sự thay đổi
grindstones are essential for sharpening tools.
đá mài là cần thiết để mài sắc các công cụ.
the blacksmith used grindstones to refine the blades.
thợ rèn đã sử dụng đá mài để tinh chỉnh các lưỡi dao.
she polished the knife on the grindstone.
Cô ấy đánh bóng con dao trên đá mài.
he spent hours working at the grindstones.
Anh ấy đã dành hàng giờ làm việc với đá mài.
grindstones can be made from various materials.
Đá mài có thể được làm từ nhiều vật liệu khác nhau.
they used water to cool the grindstones while sharpening.
Họ sử dụng nước để làm mát đá mài trong khi mài sắc.
in ancient times, grindstones were commonly used.
Ngày xưa, đá mài được sử dụng phổ biến.
he bought new grindstones for his workshop.
Anh ấy đã mua đá mài mới cho xưởng của mình.
grindstones can vary in size and shape.
Đá mài có thể khác nhau về kích thước và hình dạng.
she learned how to use grindstones effectively.
Cô ấy đã học cách sử dụng đá mài một cách hiệu quả.
grindstones of time
những viên đá mài thời gian
grindstones for skills
những viên đá mài cho kỹ năng
grindstones of life
những viên đá mài cuộc sống
grindstones in hand
những viên đá mài trong tay
grindstones for knowledge
những viên đá mài cho kiến thức
grindstones of wisdom
những viên đá mài trí tuệ
grindstones of work
những viên đá mài công việc
grindstones of effort
những viên đá mài nỗ lực
grindstones for progress
những viên đá mài cho sự tiến bộ
grindstones of change
những viên đá mài sự thay đổi
grindstones are essential for sharpening tools.
đá mài là cần thiết để mài sắc các công cụ.
the blacksmith used grindstones to refine the blades.
thợ rèn đã sử dụng đá mài để tinh chỉnh các lưỡi dao.
she polished the knife on the grindstone.
Cô ấy đánh bóng con dao trên đá mài.
he spent hours working at the grindstones.
Anh ấy đã dành hàng giờ làm việc với đá mài.
grindstones can be made from various materials.
Đá mài có thể được làm từ nhiều vật liệu khác nhau.
they used water to cool the grindstones while sharpening.
Họ sử dụng nước để làm mát đá mài trong khi mài sắc.
in ancient times, grindstones were commonly used.
Ngày xưa, đá mài được sử dụng phổ biến.
he bought new grindstones for his workshop.
Anh ấy đã mua đá mài mới cho xưởng của mình.
grindstones can vary in size and shape.
Đá mài có thể khác nhau về kích thước và hình dạng.
she learned how to use grindstones effectively.
Cô ấy đã học cách sử dụng đá mài một cách hiệu quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay