grindstones

[Mỹ]/ˈɡraɪndstəʊnz/
[Anh]/ˈɡraɪndstoʊnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của đá mài; một viên đá được sử dụng để mài sắc công cụ; bánh mài; công việc khó khăn, kiên trì; nỗ lực chăm chỉ

Cụm từ & Cách kết hợp

grindstones of time

những viên đá mài thời gian

grindstones for skills

những viên đá mài cho kỹ năng

grindstones of life

những viên đá mài cuộc sống

grindstones in hand

những viên đá mài trong tay

grindstones for knowledge

những viên đá mài cho kiến thức

grindstones of wisdom

những viên đá mài trí tuệ

grindstones of work

những viên đá mài công việc

grindstones of effort

những viên đá mài nỗ lực

grindstones for progress

những viên đá mài cho sự tiến bộ

grindstones of change

những viên đá mài sự thay đổi

Câu ví dụ

grindstones are essential for sharpening tools.

đá mài là cần thiết để mài sắc các công cụ.

the blacksmith used grindstones to refine the blades.

thợ rèn đã sử dụng đá mài để tinh chỉnh các lưỡi dao.

she polished the knife on the grindstone.

Cô ấy đánh bóng con dao trên đá mài.

he spent hours working at the grindstones.

Anh ấy đã dành hàng giờ làm việc với đá mài.

grindstones can be made from various materials.

Đá mài có thể được làm từ nhiều vật liệu khác nhau.

they used water to cool the grindstones while sharpening.

Họ sử dụng nước để làm mát đá mài trong khi mài sắc.

in ancient times, grindstones were commonly used.

Ngày xưa, đá mài được sử dụng phổ biến.

he bought new grindstones for his workshop.

Anh ấy đã mua đá mài mới cho xưởng của mình.

grindstones can vary in size and shape.

Đá mài có thể khác nhau về kích thước và hình dạng.

she learned how to use grindstones effectively.

Cô ấy đã học cách sử dụng đá mài một cách hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay