climbing on gritstone
leo trên đá gritstone
gritstone edges
mặt đá gritstone
gritstone is the acid test of a climber's ability.
Đá gritstone là phép thử cho khả năng của một người leo núi.
And use the red gritstone silt soil build an embankment which reinforced by two-way tensioned geogrid.
Và sử dụng đất cát đá sa thạch màu đỏ để xây dựng một đê bao được gia cố bằng lưới địa kỹ thuật hai chiều.
Which also named for scree, rubbles, cobble, gritstone, tumbled pebble, granite pebble, granite granulate, ball stone, stone material, decoration buliding material.
Được gọi tên khác là đá vụn, đá sỏi, đá cuội, đá grit, sỏi cuội, đá cuội granite, hạt granite, đá tròn, vật liệu đá, vật liệu xây dựng trang trí.
climbing on gritstone
leo trên đá gritstone
gritstone edges
mặt đá gritstone
gritstone is the acid test of a climber's ability.
Đá gritstone là phép thử cho khả năng của một người leo núi.
And use the red gritstone silt soil build an embankment which reinforced by two-way tensioned geogrid.
Và sử dụng đất cát đá sa thạch màu đỏ để xây dựng một đê bao được gia cố bằng lưới địa kỹ thuật hai chiều.
Which also named for scree, rubbles, cobble, gritstone, tumbled pebble, granite pebble, granite granulate, ball stone, stone material, decoration buliding material.
Được gọi tên khác là đá vụn, đá sỏi, đá cuội, đá grit, sỏi cuội, đá cuội granite, hạt granite, đá tròn, vật liệu đá, vật liệu xây dựng trang trí.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay