gritstones

[Mỹ]/'ɡristəun/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cát kết, đá mài tự nhiên

Cụm từ & Cách kết hợp

climbing on gritstone

leo trên đá gritstone

gritstone edges

mặt đá gritstone

Câu ví dụ

gritstone is the acid test of a climber's ability.

Đá gritstone là phép thử cho khả năng của một người leo núi.

And use the red gritstone silt soil build an embankment which reinforced by two-way tensioned geogrid.

Và sử dụng đất cát đá sa thạch màu đỏ để xây dựng một đê bao được gia cố bằng lưới địa kỹ thuật hai chiều.

Which also named for scree, rubbles, cobble, gritstone, tumbled pebble, granite pebble, granite granulate, ball stone, stone material, decoration buliding material.

Được gọi tên khác là đá vụn, đá sỏi, đá cuội, đá grit, sỏi cuội, đá cuội granite, hạt granite, đá tròn, vật liệu đá, vật liệu xây dựng trang trí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay