quartzite

[Mỹ]/'kwɔːtsaɪt/
[Anh]/'kwɔrts,aɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đá thạch anh
Word Forms
số nhiềuquartzites

Câu ví dụ

the upper consists of gneisses intercalated with a minor amount of leptynite, quartzite, and schist.

Phần trên bao gồm các gneisses xen kẽ với một lượng nhỏ leptynite, quartzite và schist.

Veinstone minerals include calcite, white-cloud rock, quartzite, mica and ash content, etc.

Các khoáng chất mạch đá bao gồm calcite, đá trắng mây, quartzite, mica và hàm lượng tro, v.v.

The kitchen countertops were made of quartzite.

Bàn bếp được làm từ thạch anh tự nhiên.

Quartzite is a hard and durable natural stone.

Thạch anh tự nhiên là một loại đá tự nhiên cứng và bền.

The architect recommended using quartzite for the flooring.

Kiến trúc sư khuyên nên sử dụng thạch anh tự nhiên cho sàn nhà.

Quartzite is often used for exterior cladding of buildings.

Thạch anh tự nhiên thường được sử dụng để ốp mặt ngoài các tòa nhà.

The quarry produces high-quality quartzite for construction.

Nhà máy khai thác sản xuất thạch anh tự nhiên chất lượng cao cho xây dựng.

The natural veining in quartzite adds beauty to the countertops.

Những đường mạch tự nhiên trong thạch anh tự nhiên làm tăng thêm vẻ đẹp cho bàn bếp.

Quartzite is resistant to heat and scratches, making it ideal for kitchen surfaces.

Thạch anh tự nhiên có khả năng chống nhiệt và trầy xước, khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho bề mặt bếp.

The polished quartzite floor gleamed under the sunlight.

Sàn thạch anh tự nhiên được đánh bóng lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.

The monument was carved from a massive block of quartzite.

Tượng đài được chạm khắc từ một khối thạch anh tự nhiên khổng lồ.

Quartzite is formed from sandstone that has been subjected to high pressure and heat.

Thạch anh tự nhiên được hình thành từ cát kết đã bị tác động bởi áp suất và nhiệt độ cao.

Ví dụ thực tế

One section of its walls of grey Delhi quartzite had collapsed.

Một đoạn của các bức tường bằng đá quartzite Delhi màu xám đã sụp đổ.

Nguồn: The Economist - Arts

Geochemists at Columbia University found a lode of quartzite, a metamorphic rock formed from sandstone, on the Indian Ocean island of Anjouan.

Các nhà địa hóa học tại Đại học Columbia đã phát hiện ra một mạch quartzite, một loại đá biến chất được hình thành từ đá cát, trên đảo Anjouan ở Ấn Độ Dương.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American April 2020 Collection

This is because the stone balls were made of different types of stone including sandstone, green stone and quartzite.

Điều này là do những quả bóng đá được làm từ nhiều loại đá khác nhau bao gồm đá cát, đá màu xanh và quartzite.

Nguồn: TPO Integrated Writing Listening

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay