grizzled

[Mỹ]/'grɪz(ə)ld/
[Anh]/ˈɡrɪzəld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tóc có sọc bạc; có tóc bạc hoặc tóc bạc một phần
Word Forms
thì quá khứgrizzled

Cụm từ & Cách kết hợp

grizzled hair

tóc bạc phai

grizzled beard

râu bạc phai

grizzled veteran

người lính già dày dặn kinh nghiệm

Câu ví dụ

9:30am, BO WU GUAN bus stop, an old beggar. shivered in bise his grizzled beard.

9:30 sáng, trạm xe buýt BO WU GUAN, một người ăn xin già. run rẩy trong gió với bộ râu muối tiêu của mình.

The grizzled old man sat on the park bench feeding pigeons.

Người đàn ông già có bộ râu muối tiêu ngồi trên ghế công viên cho chim bồ câu ăn.

She admired the grizzled veteran for his bravery and experience.

Cô ấy ngưỡng mộ người cựu chiến binh có bộ râu muối tiêu vì lòng dũng cảm và kinh nghiệm của anh ấy.

The grizzled detective smoked a cigar as he pondered the case.

Thám tử già có bộ râu muối tiêu hút xì gà khi anh ta suy nghĩ về vụ án.

The grizzled mountain guide led the group through the treacherous terrain.

Hướng dẫn viên núi già có bộ râu muối tiêu dẫn nhóm đi qua địa hình hiểm trở.

The grizzled sailor shared stories of his adventures on the high seas.

Thủy thủ già có bộ râu muối tiêu chia sẻ những câu chuyện về những cuộc phiêu lưu của anh ấy trên biển cả.

The grizzled wolf prowled through the forest, its eyes gleaming in the darkness.

Con sói già có bộ râu muối tiêu rảo bước trong rừng, đôi mắt nó lấp lánh trong bóng tối.

The grizzled hunter tracked the elusive prey through the dense undergrowth.

Người săn bắn già có bộ râu muối tiêu truy lùng con mồi khó tóm trong rừng rậm dày đặc.

The grizzled cowboy rode into town, his face weathered from years on the range.

Người chăn gia súc già có bộ râu muối tiêu cưỡi ngựa vào thị trấn, khuôn mặt anh ta khắc khổ vì nhiều năm trên đồng cỏ.

The grizzled professor shared his wisdom with eager young students.

Giáo sư già có bộ râu muối tiêu chia sẻ kiến thức của mình với những sinh viên trẻ tuổi nhiệt tình.

The grizzled blacksmith hammered away at the red-hot iron in his forge.

Thợ rèn già đập búa lên miếng sắt nóng đỏ trong lò rèn của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay