groaner

[Mỹ]/ˈɡrɔːnə(r)/
[Anh]/ˈɡrɔːnər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người hoặc vật kêu rên; không chính thức: một câu chuyện hoặc lời nói rất tệ khiến mọi người kêu rên
Các dạng của từ
số nhiềugroaners

Cụm từ & Cách kết hợp

heavy groaner

Vietnamese_translation

constant groaner

Vietnamese_translation

professional groaner

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

my uncle always tells groaner jokes at family gatherings.

Chú tôi luôn kể những trò đùa gây cười dởm tại các buổi họp mặt gia đình.

the comedian's groaner pun had the entire audience cringing.

Chiếc đùa dởm của diễn viên hài khiến toàn bộ khán giả nhăn mặt.

that was such a groaner of a joke that even the bartender groaned.

Đó là một trò đùa dởm đến mức ngay cả bartender cũng phải lầm bầm.

she apologized for telling such a terrible groaner during the presentation.

Cô ấy xin lỗi vì đã kể một trò đùa dởm tệ hại như vậy trong buổi trình bày.

the party held a contest for the best groaner joke of the night.

Buổi tiệc tổ chức một cuộc thi tìm ra trò đùa dởm hay nhất của đêm.

his groaner one-liner completely killed the mood at the serious meeting.

Câu nói dởm của anh ấy hoàn toàn phá hỏng không khí nghiêm túc trong cuộc họp.

i can't believe you just told me that awful groaner; it's so cheesy.

Tôi không thể tin rằng anh vừa kể cho tôi cái trò đùa dởm tệ hại đó; nó thật là lố bịch.

the groaner comedy routine was surprisingly popular with the senior crowd.

Chi tiết hài dởm đã bất ngờ trở nên phổ biến với khán giả lớn tuổi.

after hearing countless groaners all night, we had headaches.

Sau khi nghe hàng loạt trò đùa dởm suốt đêm, chúng tôi bị đau đầu.

the father-son duo performed their classic groaner act at the talent show.

Cặp đôi cha con đã trình diễn màn biểu diễn hài dởm kinh điển của họ tại cuộc thi tài năng.

even though it was a groaner, the little girl's pun made everyone smile.

Dù đó là một trò đùa dởm, nhưng câu đố của cô bé nhỏ đã khiến mọi người cười.

the comedy club's open mic night was filled with groaner material.

Đêm nhạc mở màn của câu lạc bộ hài kịch đầy ắp những nội dung hài dởm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay