groaners

[Mỹ]/ˈɡrɔːnəz/
[Anh]/ˈɡroʊnərz/

Dịch

n. người than vãn; một trò đùa rất tệ hoặc cũ kỹ khiến người nghe than vãn

Cụm từ & Cách kết hợp

the groaners

Vietnamese_translation

constant groaners

Vietnamese_translation

the groaners' complaints

Vietnamese_translation

such moaners and groaners

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

my dad always tells terrible groaners at family dinners, and somehow we still laugh every time.

Bố tôi luôn kể những câu chuyện gây cười dởm tại các bữa ăn gia đình, và một cách kỳ lạ, chúng tôi vẫn cười mỗi lần.

the party was dying until someone started sharing classic groaners that had everyone rolling their eyes and giggling.

Bữa tiệc gần như không còn ai tham gia cho đến khi ai đó bắt đầu kể những câu chuyện gây cười dởm kinh điển khiến mọi người trợn mắt và cười khúc khích.

i love a good groaner, especially when the joke is so bad it's actually hilarious.

Tôi yêu thích những câu chuyện gây cười dởm, đặc biệt là khi cái cười quá dởm đến mức lại thực sự hài hước.

she has a collection of groaners about cats that never fails to amuse her coworkers.

Cô ấy có một bộ sưu tập những câu chuyện gây cười dởm về mèo mà luôn khiến đồng nghiệp cô cười.

the comedian's set was full of groaners that made the audience groan before laughing uncontrollably.

Bộ sưu tập của người hài kịch đầy những câu chuyện gây cười dởm khiến khán giả kêu lên rồi cười không ngớt.

we spent the evening sharing groaners about food, and our stomachs hurt from laughing so much.

Chúng tôi dành cả buổi tối để chia sẻ những câu chuyện gây cười dởm về thực phẩm, và bụng chúng tôi đau vì cười quá nhiều.

my uncle thinks he's funny because he tells groaners, but honestly they're just painfully bad.

Bác tôi nghĩ anh ấy hài hước vì kể những câu chuyện gây cười dởm, nhưng thực ra chúng chỉ tệ đến mức đau lòng.

the office holiday party always features groaners from the manager, which somehow makes everyone feel more relaxed.

Bữa tiệc lễ hội văn phòng luôn có những câu chuyện gây cười dởm từ quản lý, một cách kỳ lạ khiến mọi người cảm thấy thư giãn hơn.

children particularly enjoy groaners because they appreciate the silly wordplay and unexpected punchlines.

Trẻ em đặc biệt thích những câu chuyện gây cười dởm vì chúng thích sự chơi chữ vui nhộn và những cái kết bất ngờ.

my grandfather's groaners about gardening are so ridiculous that even mom can't help but laugh.

Những câu chuyện gây cười dởm của ông nội về việc làm vườn thật sự quá lố bịch đến mức ngay cả mẹ cũng không thể nhịn cười.

i keep a list of groaners specifically for icebreakers at awkward social gatherings.

Tôi giữ một danh sách những câu chuyện gây cười dởm đặc biệt dành cho các buổi tụ họp xã hội không mấy dễ chịu.

the groaners at the reunion had everyone groaning and giggling at the same time.

Những câu chuyện gây cười dởm tại buổi họp mặt khiến tất cả mọi người vừa kêu lên vừa cười khúc khích cùng lúc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay