groat

[Mỹ]/grəʊt/
[Anh]/ɡrot/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đồng xu bạc cổ của Anh trị giá bốn xu, một số tiền nhỏ
Word Forms
số nhiềugroats

Câu ví dụ

Groats protein contents range up to 19%.

Hàm lượng protein trong yến mạch có thể lên tới 19%.

The church excommunicated him, and he gave them groats for pease, he excommunicated them.

Nhà thờ đã khai trừ ông ta, và ông ta đã cho họ những đồng xu để mua đậu, ông ta đã khai trừ họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay