grograms

[Mỹ]/ˈɡrɒɡrəmz/
[Anh]/ˈɡroʊɡrəmz/

Dịch

n. vải hỗn hợp của lụa và len; grog

Cụm từ & Cách kết hợp

grograms analysis

phân tích chương trình

grograms design

thiết kế chương trình

grograms development

phát triển chương trình

grograms testing

kiểm thử chương trình

grograms optimization

tối ưu hóa chương trình

grograms implementation

triển khai chương trình

grograms management

quản lý chương trình

grograms documentation

tài liệu chương trình

grograms maintenance

bảo trì chương trình

grograms architecture

kiến trúc chương trình

Câu ví dụ

we need to analyze the grograms for accuracy.

Chúng tôi cần phân tích các chương trình để đảm bảo độ chính xác.

the grograms provided clear instructions for the task.

Các chương trình cung cấp hướng dẫn rõ ràng cho nhiệm vụ.

she specializes in developing educational grograms.

Cô ấy chuyên về phát triển các chương trình giáo dục.

they have implemented new grograms to improve efficiency.

Họ đã triển khai các chương trình mới để cải thiện hiệu quả.

understanding grograms is essential for software development.

Hiểu các chương trình là điều cần thiết cho phát triển phần mềm.

we should review the grograms before the meeting.

Chúng tôi nên xem xét các chương trình trước cuộc họp.

the grograms need to be updated regularly.

Các chương trình cần được cập nhật thường xuyên.

he is learning to write grograms in python.

Anh ấy đang học cách viết các chương trình bằng python.

testing the grograms thoroughly is crucial.

Việc kiểm tra kỹ lưỡng các chương trình là rất quan trọng.

they are collaborating on several grograms for the project.

Họ đang hợp tác trên một số chương trình cho dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay