algorithms

[Mỹ]/[ˈæl.ɡər.ɪð.əm]/
[Anh]/[ˈæl.ɡə.rɪð.əm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một quá trình hoặc tập hợp các quy tắc cần tuân theo trong các phép tính hoặc các hoạt động giải quyết vấn đề khác, đặc biệt là đối với máy tính; Một quy trình từng bước để giải quyết vấn đề hoặc hoàn thành nhiệm vụ; Logic đằng sau một chương trình máy tính.

Cụm từ & Cách kết hợp

algorithms matter

các thuật toán rất quan trọng

running algorithms

chạy các thuật toán

algorithms improve

các thuật toán cải thiện

complex algorithms

các thuật toán phức tạp

algorithms work

các thuật toán hoạt động

designing algorithms

thiết kế các thuật toán

algorithms evolve

các thuật toán phát triển

new algorithms

các thuật toán mới

algorithms optimize

các thuật toán tối ưu hóa

algorithms analyze

các thuật toán phân tích

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay