programs

[Mỹ]/[ˈprəʊɡræms]/
[Anh]/[ˈproʊɡræms]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một tập hợp các hướng dẫn máy tính mà nói cho máy tính phải làm gì.; Một danh sách các sự kiện hoặc buổi biểu diễn được lên lịch.; Một loạt các sự kiện hoặc hoạt động liên quan đến nhau được tổ chức cho một mục đích cụ thể.
v. Đặt một thiết bị hoặc hệ thống dưới một chương trình.

Cụm từ & Cách kết hợp

computer programs

chương trình máy tính

running programs

các chương trình đang chạy

new programs

các chương trình mới

programs offered

các chương trình được cung cấp

programs listed

các chương trình được liệt kê

programs included

các chương trình được đưa vào

programs available

các chương trình có sẵn

programs designed

các chương trình được thiết kế

programs developed

các chương trình được phát triển

programs updated

các chương trình được cập nhật

Câu ví dụ

we need to update the software programs regularly.

Chúng ta cần cập nhật các chương trình phần mềm thường xuyên.

the university offers a wide range of academic programs.

Đại học cung cấp một loạt các chương trình học thuật.

the children participated in after-school enrichment programs.

Trẻ em tham gia các chương trình tăng cường sau giờ học.

the company developed new training programs for employees.

Công ty đã phát triển các chương trình đào tạo mới cho nhân viên.

the government launched several social welfare programs.

Chính phủ đã khởi động một số chương trình phúc lợi xã hội.

the coding boot camp teaches various programming programs.

Trại huấn luyện lập trình dạy nhiều chương trình lập trình khác nhau.

the television programs were entertaining and informative.

Các chương trình truyền hình giải trí và mang tính thông tin.

the school's science programs are highly regarded.

Các chương trình khoa học của trường được đánh giá cao.

the fitness programs helped improve their health.

Các chương trình thể dục đã giúp cải thiện sức khỏe của họ.

the museum offered educational outreach programs for schools.

Bảo tàng cung cấp các chương trình tiếp cận giáo dục cho các trường học.

the summer programs provide opportunities for personal growth.

Các chương trình mùa hè cung cấp cơ hội phát triển cá nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay