sexually groping
sàm sỡ tình dục
We are groping after the truth.
Chúng tôi đang bối rối tìm kiếm sự thật.
he was accused of groping office girls.
anh ta bị cáo buộc sàm sỡ các cô gái văn phòng.
she was groping for the words which would express what she thought.
Cô ấy đang tìm kiếm những lời lẽ để diễn tả những gì cô ấy nghĩ.
he parodied my groping stumble across the stage.
anh ta chế nhạo tôi vấp ngã vụng về trên sân khấu.
He was caught groping a woman on the subway.
Anh ta bị bắt quả tang khi đang sàm sỡ một người phụ nữ trên tàu điện ngầm.
The security guard was accused of groping a customer.
Nhân viên an ninh bị cáo buộc sàm sỡ khách hàng.
She felt uncomfortable when someone was groping her in the crowded bus.
Cô ấy cảm thấy khó chịu khi ai đó sàm sỡ cô ấy trên xe buýt đông đúc.
The actress spoke out about being groped at a party.
Nữ diễn viên lên tiếng về việc bị sàm sỡ tại một bữa tiệc.
Groping is a serious offense and should not be tolerated.
Sàm sỡ là một hành vi phạm tội nghiêm trọng và không nên dung thứ.
The police are investigating reports of a man groping women in the park.
Cảnh sát đang điều tra các báo cáo về một người đàn ông sàm sỡ phụ nữ trong công viên.
She shouted for help when she felt someone groping her in the dark alley.
Cô ấy hét lên cầu cứu khi cảm thấy ai đó sàm sỡ cô ấy trong ngõ tối.
The company has a zero-tolerance policy for groping in the workplace.
Công ty có chính sách không khoan nhượng đối với hành vi sàm sỡ tại nơi làm việc.
He was arrested for groping a minor in the shopping mall.
Anh ta bị bắt vì đã sàm sỡ một người vị thành niên trong trung tâm mua sắm.
The victim described the man who was groping her as tall and wearing a black hoodie.
Nạn nhân mô tả người đàn ông sàm sỡ cô ấy là người cao và mặc áo hoodie màu đen.
sexually groping
sàm sỡ tình dục
We are groping after the truth.
Chúng tôi đang bối rối tìm kiếm sự thật.
he was accused of groping office girls.
anh ta bị cáo buộc sàm sỡ các cô gái văn phòng.
she was groping for the words which would express what she thought.
Cô ấy đang tìm kiếm những lời lẽ để diễn tả những gì cô ấy nghĩ.
he parodied my groping stumble across the stage.
anh ta chế nhạo tôi vấp ngã vụng về trên sân khấu.
He was caught groping a woman on the subway.
Anh ta bị bắt quả tang khi đang sàm sỡ một người phụ nữ trên tàu điện ngầm.
The security guard was accused of groping a customer.
Nhân viên an ninh bị cáo buộc sàm sỡ khách hàng.
She felt uncomfortable when someone was groping her in the crowded bus.
Cô ấy cảm thấy khó chịu khi ai đó sàm sỡ cô ấy trên xe buýt đông đúc.
The actress spoke out about being groped at a party.
Nữ diễn viên lên tiếng về việc bị sàm sỡ tại một bữa tiệc.
Groping is a serious offense and should not be tolerated.
Sàm sỡ là một hành vi phạm tội nghiêm trọng và không nên dung thứ.
The police are investigating reports of a man groping women in the park.
Cảnh sát đang điều tra các báo cáo về một người đàn ông sàm sỡ phụ nữ trong công viên.
She shouted for help when she felt someone groping her in the dark alley.
Cô ấy hét lên cầu cứu khi cảm thấy ai đó sàm sỡ cô ấy trong ngõ tối.
The company has a zero-tolerance policy for groping in the workplace.
Công ty có chính sách không khoan nhượng đối với hành vi sàm sỡ tại nơi làm việc.
He was arrested for groping a minor in the shopping mall.
Anh ta bị bắt vì đã sàm sỡ một người vị thành niên trong trung tâm mua sắm.
The victim described the man who was groping her as tall and wearing a black hoodie.
Nạn nhân mô tả người đàn ông sàm sỡ cô ấy là người cao và mặc áo hoodie màu đen.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay