| số nhiều | groupuscules |
radical groupuscule
nhóm cực đoan
political groupuscule
nhóm chính trị
extremist groupuscule
nhóm chủ nghĩa cực đoan
militant groupuscule
nhóm vũ trang
leftist groupuscule
nhóm cánh tả
secret groupuscule
nhóm bí mật
underground groupuscule
nhóm ngầm
ideological groupuscule
nhóm tư tưởng
radicalized groupuscule
nhóm bị cực đoan hóa
violent groupuscule
nhóm bạo lực
the political groupuscule organized a protest against the government.
nhóm chính trị nhỏ đã tổ chức một cuộc biểu tình chống lại chính phủ.
many believe that the groupuscule's influence is growing.
nhiều người tin rằng ảnh hưởng của nhóm nhỏ đang tăng lên.
she was a member of a radical groupuscule in her youth.
Cô ấy từng là thành viên của một nhóm nhỏ cực đoan khi còn trẻ.
the groupuscule operated in secrecy to avoid detection.
Nhóm nhỏ hoạt động bí mật để tránh bị phát hiện.
they formed a groupuscule to promote their specific agenda.
Họ đã thành lập một nhóm nhỏ để thúc đẩy chương trình nghị sự cụ thể của họ.
the groupuscule was known for its extreme views.
Nhóm nhỏ nổi tiếng với những quan điểm cực đoan của mình.
members of the groupuscule often faced legal challenges.
Các thành viên của nhóm nhỏ thường phải đối mặt với những thách thức pháp lý.
the groupuscule's activities raised concerns among the public.
Các hoạt động của nhóm nhỏ đã làm dấy lên mối quan ngại của công chúng.
he wrote a book about the history of the groupuscule.
Anh ấy đã viết một cuốn sách về lịch sử của nhóm nhỏ.
the groupuscule aimed to disrupt the status quo.
Nhóm nhỏ hướng tới việc phá vỡ hiện trạng.
radical groupuscule
nhóm cực đoan
political groupuscule
nhóm chính trị
extremist groupuscule
nhóm chủ nghĩa cực đoan
militant groupuscule
nhóm vũ trang
leftist groupuscule
nhóm cánh tả
secret groupuscule
nhóm bí mật
underground groupuscule
nhóm ngầm
ideological groupuscule
nhóm tư tưởng
radicalized groupuscule
nhóm bị cực đoan hóa
violent groupuscule
nhóm bạo lực
the political groupuscule organized a protest against the government.
nhóm chính trị nhỏ đã tổ chức một cuộc biểu tình chống lại chính phủ.
many believe that the groupuscule's influence is growing.
nhiều người tin rằng ảnh hưởng của nhóm nhỏ đang tăng lên.
she was a member of a radical groupuscule in her youth.
Cô ấy từng là thành viên của một nhóm nhỏ cực đoan khi còn trẻ.
the groupuscule operated in secrecy to avoid detection.
Nhóm nhỏ hoạt động bí mật để tránh bị phát hiện.
they formed a groupuscule to promote their specific agenda.
Họ đã thành lập một nhóm nhỏ để thúc đẩy chương trình nghị sự cụ thể của họ.
the groupuscule was known for its extreme views.
Nhóm nhỏ nổi tiếng với những quan điểm cực đoan của mình.
members of the groupuscule often faced legal challenges.
Các thành viên của nhóm nhỏ thường phải đối mặt với những thách thức pháp lý.
the groupuscule's activities raised concerns among the public.
Các hoạt động của nhóm nhỏ đã làm dấy lên mối quan ngại của công chúng.
he wrote a book about the history of the groupuscule.
Anh ấy đã viết một cuốn sách về lịch sử của nhóm nhỏ.
the groupuscule aimed to disrupt the status quo.
Nhóm nhỏ hướng tới việc phá vỡ hiện trạng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay