groynes

[Mỹ]/ɡrɔin/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. rào cản được xây dựng ra biển để ngăn chặn xói mòn hoặc trôi dạt
vt. xây dựng một rào cản ra biển để ngăn chặn xói mòn hoặc trôi dạt

Câu ví dụ

The contribution of groyne height reduction to counteracting unwanted erosion is then considered a favourable incidental circumstance.

Đóng góp của việc giảm chiều cao groin để ngăn chặn xói mòn không mong muốn sau đó được coi là một tình huống thuận lợi.

Coruña (Spanish: La Coruña; Galician: A Coruña; also Corunna in English, and archaically The Groyne ) is the second largest city in Galicia, in northwestern Spain.

Coruña (tiếng Tây Ban Nha: La Coruña; tiếng Galicia: A Coruña; còn được gọi là Corunna bằng tiếng Anh và cổ xưa là The Groyne) là thành phố lớn thứ hai ở Galicia, Tây Bắc Tây Ban Nha.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay