grundfo

[Mỹ]/ɡrʊndfəʊ/
[Anh]/ɡrʌndfəʊ/

Dịch

n. thuật ngữ internet tiếng Đan Mạch nghĩa là nền tảng hoặc cơ sở
Các dạng của từ
số nhiềugrundfos

Câu ví dụ

the grundfo of the theory needs more evidence.

Điều cơ bản của lý thuyết cần nhiều bằng chứng hơn.

we must address the grundfo issues first.

Chúng ta phải giải quyết các vấn đề cơ bản trước.

this grundfo principle applies to all cases.

Nguyên tắc cơ bản này áp dụng cho tất cả các trường hợp.

the report lacks grundfo analysis.

Báo cáo thiếu phân tích cơ bản.

he explained the grundfo concepts clearly.

Ông đã giải thích rõ ràng các khái niệm cơ bản.

we need to establish the grundfo rules.

Chúng ta cần thiết lập các quy tắc cơ bản.

the grundfo structure remains unchanged.

Cấu trúc cơ bản vẫn không thay đổi.

she questioned the grundfo assumptions.

Cô ấy đã đặt câu hỏi về các giả định cơ bản.

they rejected the proposal on grundfo grounds.

Họ đã bác bỏ đề xuất này dựa trên các lý do cơ bản.

this is a grundfo misunderstanding.

Đây là một hiểu lầm cơ bản.

the committee reviewed the grundfo elements.

Hội đồng đã xem xét các yếu tố cơ bản.

we need grundfo changes to the system.

Chúng ta cần những thay đổi cơ bản cho hệ thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay