gucks

[Mỹ]/ɡʌks/
[Anh]/ɡʌks/

Dịch

n.chất dính; (Guck) họ; (Đức) Guck

Cụm từ & Cách kết hợp

gucks and laughs

cười và cười khúc khích

gucks for fun

vui vẻ với gucks

gucks in action

gucks hành động

gucks around here

gucks xung quanh đây

gucks all day

gucks cả ngày

gucks and tricks

gucks và thủ thuật

gucks for everyone

gucks cho tất cả mọi người

gucks on stage

gucks trên sân khấu

gucks at night

gucks vào ban đêm

gucks in life

gucks trong cuộc sống

Câu ví dụ

he always gucks around when he should be working.

anh ta thường lảng tránh khi nên làm việc.

don't gucks with my plans; i worked hard on them.

đừng có mà phá đám kế hoạch của tôi; tôi đã làm việc rất chăm chỉ cho chúng.

she gucks with her friends every weekend.

cô ấy thường lêu lỏng với bạn bè vào mỗi cuối tuần.

stop gucks and get to the point.

dừng lảng tránh và đi vào trọng tâm.

they often gucks at the park after school.

họ thường lêu lỏng ở công viên sau giờ học.

he likes to gucks instead of studying.

anh ấy thích lêu lỏng thay vì học.

she gucks with her dog in the backyard.

cô ấy thường lêu lỏng với chó của mình trong sân sau.

we shouldn't gucks too much during the meeting.

chúng ta không nên lảng tránh quá nhiều trong cuộc họp.

he gucks around online instead of focusing on work.

anh ấy thường lảng tránh trên mạng thay vì tập trung vào công việc.

they love to gucks on weekends at the mall.

họ rất thích lêu lỏng vào cuối tuần ở trung tâm thương mại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay