gucks and laughs
cười và cười khúc khích
gucks for fun
vui vẻ với gucks
gucks in action
gucks hành động
gucks around here
gucks xung quanh đây
gucks all day
gucks cả ngày
gucks and tricks
gucks và thủ thuật
gucks for everyone
gucks cho tất cả mọi người
gucks on stage
gucks trên sân khấu
gucks at night
gucks vào ban đêm
gucks in life
gucks trong cuộc sống
he always gucks around when he should be working.
anh ta thường lảng tránh khi nên làm việc.
don't gucks with my plans; i worked hard on them.
đừng có mà phá đám kế hoạch của tôi; tôi đã làm việc rất chăm chỉ cho chúng.
she gucks with her friends every weekend.
cô ấy thường lêu lỏng với bạn bè vào mỗi cuối tuần.
stop gucks and get to the point.
dừng lảng tránh và đi vào trọng tâm.
they often gucks at the park after school.
họ thường lêu lỏng ở công viên sau giờ học.
he likes to gucks instead of studying.
anh ấy thích lêu lỏng thay vì học.
she gucks with her dog in the backyard.
cô ấy thường lêu lỏng với chó của mình trong sân sau.
we shouldn't gucks too much during the meeting.
chúng ta không nên lảng tránh quá nhiều trong cuộc họp.
he gucks around online instead of focusing on work.
anh ấy thường lảng tránh trên mạng thay vì tập trung vào công việc.
they love to gucks on weekends at the mall.
họ rất thích lêu lỏng vào cuối tuần ở trung tâm thương mại.
gucks and laughs
cười và cười khúc khích
gucks for fun
vui vẻ với gucks
gucks in action
gucks hành động
gucks around here
gucks xung quanh đây
gucks all day
gucks cả ngày
gucks and tricks
gucks và thủ thuật
gucks for everyone
gucks cho tất cả mọi người
gucks on stage
gucks trên sân khấu
gucks at night
gucks vào ban đêm
gucks in life
gucks trong cuộc sống
he always gucks around when he should be working.
anh ta thường lảng tránh khi nên làm việc.
don't gucks with my plans; i worked hard on them.
đừng có mà phá đám kế hoạch của tôi; tôi đã làm việc rất chăm chỉ cho chúng.
she gucks with her friends every weekend.
cô ấy thường lêu lỏng với bạn bè vào mỗi cuối tuần.
stop gucks and get to the point.
dừng lảng tránh và đi vào trọng tâm.
they often gucks at the park after school.
họ thường lêu lỏng ở công viên sau giờ học.
he likes to gucks instead of studying.
anh ấy thích lêu lỏng thay vì học.
she gucks with her dog in the backyard.
cô ấy thường lêu lỏng với chó của mình trong sân sau.
we shouldn't gucks too much during the meeting.
chúng ta không nên lảng tránh quá nhiều trong cuộc họp.
he gucks around online instead of focusing on work.
anh ấy thường lảng tránh trên mạng thay vì tập trung vào công việc.
they love to gucks on weekends at the mall.
họ rất thích lêu lỏng vào cuối tuần ở trung tâm thương mại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay