guerdon of success
phần thưởng của thành công
guerdon for effort
phần thưởng cho nỗ lực
guerdon of fame
phần thưởng của danh tiếng
guerdon of loyalty
phần thưởng cho lòng trung thành
guerdon of love
phần thưởng của tình yêu
guerdon for service
phần thưởng cho sự phục vụ
guerdon of gratitude
phần thưởng của lòng biết ơn
guerdon of knowledge
phần thưởng của kiến thức
guerdon of kindness
phần thưởng của sự tốt bụng
guerdon of wisdom
phần thưởng của trí tuệ
he received a guerdon for his hard work.
anh ấy đã nhận được một phần thưởng cho công việc chăm chỉ của mình.
the artist's guerdon was a beautiful trophy.
phần thưởng của họa sĩ là một chiếc cúp đẹp.
she viewed the guerdon as a sign of appreciation.
cô ấy coi phần thưởng là một dấu hiệu của sự đánh giá cao.
the guerdon for bravery was awarded during the ceremony.
phần thưởng cho lòng dũng cảm đã được trao trong buổi lễ.
many seek a guerdon for their contributions to society.
nhiều người tìm kiếm một phần thưởng cho những đóng góp của họ cho xã hội.
his guerdon was well-deserved after years of dedication.
phần thưởng của anh ấy thực sự xứng đáng sau nhiều năm cống hiến.
the guerdon of success comes with hard work.
phần thưởng của thành công đi kèm với sự chăm chỉ.
she was honored with a guerdon for her achievements.
cô ấy đã vinh dự nhận được một phần thưởng cho những thành tựu của mình.
receiving a guerdon can motivate others to excel.
việc nhận được một phần thưởng có thể thúc đẩy những người khác vượt trội.
the community offered a guerdon for innovative ideas.
cộng đồng đã đưa ra một phần thưởng cho những ý tưởng sáng tạo.
guerdon of success
phần thưởng của thành công
guerdon for effort
phần thưởng cho nỗ lực
guerdon of fame
phần thưởng của danh tiếng
guerdon of loyalty
phần thưởng cho lòng trung thành
guerdon of love
phần thưởng của tình yêu
guerdon for service
phần thưởng cho sự phục vụ
guerdon of gratitude
phần thưởng của lòng biết ơn
guerdon of knowledge
phần thưởng của kiến thức
guerdon of kindness
phần thưởng của sự tốt bụng
guerdon of wisdom
phần thưởng của trí tuệ
he received a guerdon for his hard work.
anh ấy đã nhận được một phần thưởng cho công việc chăm chỉ của mình.
the artist's guerdon was a beautiful trophy.
phần thưởng của họa sĩ là một chiếc cúp đẹp.
she viewed the guerdon as a sign of appreciation.
cô ấy coi phần thưởng là một dấu hiệu của sự đánh giá cao.
the guerdon for bravery was awarded during the ceremony.
phần thưởng cho lòng dũng cảm đã được trao trong buổi lễ.
many seek a guerdon for their contributions to society.
nhiều người tìm kiếm một phần thưởng cho những đóng góp của họ cho xã hội.
his guerdon was well-deserved after years of dedication.
phần thưởng của anh ấy thực sự xứng đáng sau nhiều năm cống hiến.
the guerdon of success comes with hard work.
phần thưởng của thành công đi kèm với sự chăm chỉ.
she was honored with a guerdon for her achievements.
cô ấy đã vinh dự nhận được một phần thưởng cho những thành tựu của mình.
receiving a guerdon can motivate others to excel.
việc nhận được một phần thưởng có thể thúc đẩy những người khác vượt trội.
the community offered a guerdon for innovative ideas.
cộng đồng đã đưa ra một phần thưởng cho những ý tưởng sáng tạo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay