guerdons

[Mỹ]/ˈɡɜːdən/
[Anh]/ˈɡɜrdən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phần thưởng hoặc đền bù
vt. để thưởng hoặc đền bù

Cụm từ & Cách kết hợp

guerdon of success

phần thưởng của thành công

guerdon for effort

phần thưởng cho nỗ lực

guerdon of fame

phần thưởng của danh tiếng

guerdon of loyalty

phần thưởng cho lòng trung thành

guerdon of love

phần thưởng của tình yêu

guerdon for service

phần thưởng cho sự phục vụ

guerdon of gratitude

phần thưởng của lòng biết ơn

guerdon of knowledge

phần thưởng của kiến thức

guerdon of kindness

phần thưởng của sự tốt bụng

guerdon of wisdom

phần thưởng của trí tuệ

Câu ví dụ

he received a guerdon for his hard work.

anh ấy đã nhận được một phần thưởng cho công việc chăm chỉ của mình.

the artist's guerdon was a beautiful trophy.

phần thưởng của họa sĩ là một chiếc cúp đẹp.

she viewed the guerdon as a sign of appreciation.

cô ấy coi phần thưởng là một dấu hiệu của sự đánh giá cao.

the guerdon for bravery was awarded during the ceremony.

phần thưởng cho lòng dũng cảm đã được trao trong buổi lễ.

many seek a guerdon for their contributions to society.

nhiều người tìm kiếm một phần thưởng cho những đóng góp của họ cho xã hội.

his guerdon was well-deserved after years of dedication.

phần thưởng của anh ấy thực sự xứng đáng sau nhiều năm cống hiến.

the guerdon of success comes with hard work.

phần thưởng của thành công đi kèm với sự chăm chỉ.

she was honored with a guerdon for her achievements.

cô ấy đã vinh dự nhận được một phần thưởng cho những thành tựu của mình.

receiving a guerdon can motivate others to excel.

việc nhận được một phần thưởng có thể thúc đẩy những người khác vượt trội.

the community offered a guerdon for innovative ideas.

cộng đồng đã đưa ra một phần thưởng cho những ý tưởng sáng tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay